Giải vở BT khoa học 5 bài 51: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa
Giải vở bài tập khoa học lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 51: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa . Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn.
Nội dung bài gồm:
- Câu 1: VBT Khoa học 5 - trang 84
- Câu 2: VBT Khoa học 5 - trang 84
- Câu 3: VBT Khoa học 5 - trang 85
- Câu 4: VBT Khoa học 5 - trang 85
- Câu 5: VBT Khoa học 5 - trang 86
Câu 1: VBT Khoa học 5 - trang 84
Thực vật có cơ quan sinh sản không? Nếu có, hãy nói tên cơ quan sinh sản của thực vật.
Trả lời.
Thực vật có cơ quan sinh sản. Hoa là cơ quan sinh sản của những loài thực vật có hoa. Cơ quan sinh dục đực gọi là nhị. Cơ quan sinh dục cái gọi là nhụy.
Câu 2: VBT Khoa học 5 - trang 84
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
2.1. Cơ quan sinh sản của cây dong riềng là gì?
- a. Rễ cây dong riềng.
- b. Thân cây dong riềng.
- c. Lá cây dong riềng.
- d. Hoa cây dong riềng.
2.2. Cơ quan sinh sản của cây phượng là gì?
- a. Rễ cây phượng.
- b. Thân cây phượng.
- c. Lá cây phượng.
- d. Hoa cây phượng.
2.3. Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?
- a. Rễ.
- b. Thân.
- c. Lá.
- d. Hoa.
2.4. Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa gọi là gì?
- a. Nhị.
- b. Nhụy.
2.5. Cơ quan sinh dục cái của thực vật có hoa gọi là gì?
- a. Nhị.
- b. Nhụy.
2.6. Hoa chỉ có nhị mà không có nhụy gọi là hoa gì?
- a. Hoa đực.
- b. Hoa cái.
2.7. Hoa chỉ có nhụy mà không có nhị gọi là hoa gì?
- a. Hoa đực.
- b. Hoa cái.
Trả lời.
2.1 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.6 | 2.7 |
d | d | d | a | b | a | b |
Câu 3: VBT Khoa học 5 - trang 85
Nối các chú thích vào hình cho phù hợp.
Trả lời.
Câu 4: VBT Khoa học 5 - trang 85
Đánh dấu × vào các cột trong bảng dưới đây cho phù hợp.
Hoa | Trên cùng một hoa có cả nhị và nhụy | Trên một hoa chỉ có nhị hoặc nhụy |
Mướp | ||
Phượng | ||
Dong riềng | ||
Sen |
Trả lời
Hoa | Trên cùng một hoa có cả nhị và nhụy | Trên một hoa chỉ có nhị hoặc nhụy |
Mướp | × | |
Phượng | × | |
Dong riềng | × | |
Sen | × |
Câu 5: VBT Khoa học 5 - trang 86
Nối các chú thích vào hình cho phù hợp.
Trả lời.
Xem thêm bài viết khác
- Giải vở BT khoa học 5 bài 41: Năng lượng mặt trời
- Giải vở BT khoa học 5 bài 6: Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì
- Giải vở BT khoa học 5 bài 67: Tác động của con người đến môi trường không khí và nước
- Giải vở BT khoa học 5 bài 63: Tài nguyên thiên nhiên
- Giải vở BT khoa học 5 bài 64: Vai trò của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người
- Giải vở BT khoa học 5 bài 28: Xi măng
- Giải vở BT khoa học 5 bài 31: Chất dẻo
- Giải vở BT khoa học 5 bài 11: Dùng thuốc an toàn
- Giải vở BT khoa học 5 bài 8: Vệ sinh ở tuổi dậy thì
- Giải vở BT khoa học 5 bài 16: Phòng tránh HIV/ AIDS
- Giải vở BT khoa học 5 bài 15: Phòng bênh viêm gan A
- Giải vở BT khoa học 5 bài 48: An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện