Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 1: What's your address?
Ngữ pháp tiếng anh lớp 5 unit 1: Hỏi về địa chỉ. Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt
1. Để hỏi và trả lời xem bạn của mình từ đâu đến
(?) Where do you come from?
(+) I + come from +................
Or:
(?) Where are you from ?
(+) I am from +..............
Ex1: Where do you come from? I come from Vietnam Ex2: Where are you from? I am from Japan | Ví dụ 1: Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ nước Việt Nam Ví dụ 2: Bạn đến từ đâu? Tôi đến từ nước Nhật Bản |
2. Để hỏi và trả lời xem cô ấy / cậu ấy từ đâu đến
(?) Where does he/she + come from?
(+) He/she comes from +.....................
Or:
(?) Where is he/she from ?
(+) He/she is from +..........
Ex1: Where does John come from? He comes from America Ex2: Where is Lily from? She is from China | Ví dụ 1: John đến từ đâu? Anh ấy đến từ nước Mỹ Ví dụ 2: Lily đến từ đâu? Cô ấy đến từ Trung Quốc |
3. Để hỏi và trả lời xem địa chỉ của ai đó ở đâu ( Dùng "To Be")
(?) What is your/his/her........address ?
(+) It's..................................................
Ex1: What is your address? It's 20 Hang Buom street Ex2: What is her address? It is 72 Nguyen Trai stress, on the 33th floor of Apartment R2 of Royal City | Ví dụ 1: Địa chỉ của bạn là gì? Là số 20 Hàng Buồm Ví dụ 2: Địac chỉ của cô ấy là gì Là số 72 Nguyễn Trãi, tầng 33 khu căn hộ R2 của Royal city |
4. Để hỏi và trả lời xem địa chỉ của ai đó ở đâu ( Dùng "To V")
(?) Where do/does + S + live ?
(+) S + live/lives...................
Ex 1: Where do you live? I live at 20 Hang Buom street Ex 2: Where does she lives? She lives at 72 Nguyen Trai stress, on the 33 floor of Apartment R2 of Royal City | Ví dụ 1: Bạn sống ở đâu? Tôi sống ở số nhà 20 phố Hàng Buồm Ví dụ 2: Cô ấy sống ở đâu? Cô ấy sống ở số 72 Nguyễn Trãi, tầng 30 Khu căn hộ R2 của Royal City |
5. Để hỏi và trả lời xem nơi nào đó như thế nào
(?) What is +..........+ like ?
(+) It's + adj.
Ex 1: What is your hometown like? It's beautyful and peaceful. Ex 2: What is your city like? It's larger and busy | Ví dụ 1: Quê nhà của bạn như thế nào? Quê mình rất đẹp và yên bình Ví dụ 2: Thành phố của bạn như thế nào? Thành phố mình rộng và nhộn nhịp |
Xem thêm bài viết khác
- Từ vựng unit 4: Did you go to the party? (Tiếng anh 5)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 7: How do you lean English? (Test 2)
- Từ vựng unit 9: What did you see at the zoo? (Tiếng anh 5)
- Từ vựng unit 3: Where did you go on holiday? (Tiếng anh 5)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 17: What would you like to eat? (Test 2)
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 20: Which one is more exciting, life in the city of life (Test 1)
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 8: What are you reading?
- Tiếng anh 5: Toàn bộ ngữ pháp và bài tập chương trình sgk mới
- Từ vựng tiếng anh 5 unit 1: What's your address?
- Trắc nghiệm tiếng anh 5 unit 16: Where's the post office? (Test 2)
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 14: What happend in the story ?
- Ngữ pháp tiếng anh 5 unit 16: Where's the post office?