Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
7 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
1. Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
Bài làm:
Ví dụ: Cây mít
- Thân cây: to, cao, chắc, sần sùi
- Cành cây: Nhiều cành, to bằng bắp chân, có nhiều nhánh nhỏ.
- Lá cây: nhiều, màu xanh, hình bầu dục, có gân nổi ở mặt dưới.
- Hoa mít: mọc từng chùm, nhọn
- Qủa mít: to, nhiều gai, chín rất thơm.
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi người thân để biết thêm những từ ngữ chỉ thời tiết các mùa?
- Quan sát tranh, rồi dựa vào câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn, lần lượt kể lại từng đoạn của câu chuyện.
- Giải bài 26C: Sông Hương
- Nói với người thân trong gia đình: Em sẽ làm gì để chăm sóc vườn cây, vườn hoa của trường
- Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
- Dựa vào nội dung bài Cá rô lội nước, chọn ý trả lời đúng:
- Kể cho người thân nghe câu chuyện Voi nhà?
- Điền vào chỗ trống trong phiếu học tập: trăng hay chăng? ong hay ông?
- Thảo luận để tìm tên và màu sắc của từng loại hoa rồi điền từ đã tìm vào ô trống
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Cả lớp hát một bài hát về quả?
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ đang làm gì? Vì sao em biết đây là đêm trung thu?