Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
7 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
1. Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
Bài làm:
Ví dụ: Cây mít
- Thân cây: to, cao, chắc, sần sùi
- Cành cây: Nhiều cành, to bằng bắp chân, có nhiều nhánh nhỏ.
- Lá cây: nhiều, màu xanh, hình bầu dục, có gân nổi ở mặt dưới.
- Hoa mít: mọc từng chùm, nhọn
- Qủa mít: to, nhiều gai, chín rất thơm.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 19C: Thu trung thu của Bác Hồ
- Chơi: Đóng vai nói và đáp lời xin lỗi.
- Giải bài 29C: Cây có những bộ phận nào?
- Hỏi người thân để biết thêm tên các con vật sống dưới nước
- Giải bài 35A: Ôn tập 1 tiếng việt 2
- Đóng vai: Nói và đáp lời chúc mừng
- Dùng từ Khi nào? hoặc Bao giờ?, Lúc nào?, Năm nào?, Thảng mấy? ... để hỏi - đáp về thời gian trong những tình huống sau:
- Trao đổi với bạn về loài cây mình biết: Đó là cây gì? Cây trồng ở đâu? Cây có lợi ích gì?
- Chọn mỗi con vật trong tranh sau một từ ngữ chỉ đúng điểm của nó: to khỏe, nhút nhát, dữ tợn, tinh ranh, hiền lành, nhanh nhẹn.
- Giải bài 28C: Bạn thích cây gì?
- Tìm từ có tiếng mở đầu bằng s hay x? Tìm từ có tiếng chứa vần ut hoặc uc?
- Giải bài 32C: Nghề nào cũng quý