Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
5 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
1. Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
Bài làm:
Ví dụ: Cây mít
- Thân cây: to, cao, chắc, sần sùi
- Cành cây: Nhiều cành, to bằng bắp chân, có nhiều nhánh nhỏ.
- Lá cây: nhiều, màu xanh, hình bầu dục, có gân nổi ở mặt dưới.
- Hoa mít: mọc từng chùm, nhọn
- Qủa mít: to, nhiều gai, chín rất thơm.
Xem thêm bài viết khác
- Trong tranh có những ai? Những người đó đang làm gì hoặc nói gì?
- Hỏi - đáp về đặc điểm các loài chim:
- Điền vào chỗ trống r, d hay gi? Hoặc điền vào chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống:
- Hỏi người thân một số câu hỏi có dùng các cụm từ khi nào (hoặc bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ)
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện kể lại việc gì?
- Kể cho thầy cô và các bạn nghe về việc tốt em đã làm theo "5 điều Bác Hồ dạy"
- Người xưa kể câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh để làm gì?
- Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Kể về các hoạt động Tết trung thu ở khu phố (thôn xóm) em cho người thân nghe
- Kể cho người thân nghe về một mùa và các thứ quả của mùa đó mà em yêu thích?
- Đọc những câu sau, viết vào vở từ ngữ dùng để hỏi cho bộ phận câu được in đậm