Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
7 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
1. Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
Bài làm:
Ví dụ: Cây mít
- Thân cây: to, cao, chắc, sần sùi
- Cành cây: Nhiều cành, to bằng bắp chân, có nhiều nhánh nhỏ.
- Lá cây: nhiều, màu xanh, hình bầu dục, có gân nổi ở mặt dưới.
- Hoa mít: mọc từng chùm, nhọn
- Qủa mít: to, nhiều gai, chín rất thơm.
Xem thêm bài viết khác
- Chơi đóng vai trò: Nói và đáp lời chúc mừng
- Hỏi người thân những câu tục ngữ khuyên mọi người chăm chỉ lao động?
- Hỏi người thân về loài khỉ (Chúng ăn gì? Chúng biết làm gì?...). Nói về những việc con người cần làm để bảo vệ thú rừng?
- Giải bài 32B: Sinh ra từ một mẹ
- Người ông đã chia những quả đào cho ai?
- Thi tìm từ trái nghĩa
- Hỏi người thân: Nơi em đang ở có dân tộc thiểu số không? Viết tên các dân tộc đó.
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Chọn tiếng trong ngoặc điền vào chỗ trống:
- Xếp tên các con vật vào nhóm thích hợp: hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, ngựa vằn...
- Tìm từ ngữ chỉ ten tháng thuộc mỗi mùa: xuân, hạ, thu , đông rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp.
- Giải bài 19B: Em yêu mùa nào nhất?