Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4
13 lượt xem
2. Fill in the follow table:
| Month | Number of cars |
| January | |
| February | |
| March | |
| April | |
| May | |
| June |
Dịch nghĩa:
2. Điền vào bảng sau:
| Tháng | Số ô tô |
| Tháng 1 | |
| Tháng 2 | |
| Tháng 3 | |
| Tháng 4 | |
| Tháng 5 | |
| Tháng 6 |
Bài làm:
| Month | Number of cars |
| january | 18 |
| Febuary | 8 |
| March | 15 |
| April | 10 |
| May | 16 |
| June | 5 |
Dịch nghĩa:
| Tháng | Số ô tô |
| Tháng 1 | 18 |
| Tháng 2 | 8 |
| Tháng 3 | 15 |
| Tháng 4 | 10 |
| Tháng 5 | 16 |
| Tháng 6 | 5 |
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 4 bài Ôn tập về tìm số trung bình cộng | review finding arithmetic mean
- Toán tiếng anh 4 bài: Biểu thức có chứa hai chữ| expression with two unknowns
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4
- Toán tiếng Anh 4 bài: Phân số chương 4 |Fraction
- Giải câu 2 trang 141 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 7 trang 48 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 2 trang 157 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Dấu hiệu chia hết cho 9 | divisibility rules for 9
- Giải câu 3 trang 53 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 90 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 2 trang 114 toán tiếng anh lớp 4