Giải vở bài tập toán 4 bài 73: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
Giải vở bài tập toán lớp 4 tập 1, hướng dẫn giải chi tiết bài 73: Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo). Hi vọng, thông qua các bài giải, các bạn sẽ nắm vững bài học và đạt kết quả cao trong các bài thi.
Câu 1: Trang 84 - vbt toán 4 tập 1
Đặt tính rồi tính:
4725 : 15 8058 : 34
...................................
...................................
5672 : 42 7521 : 54
...................................
...................................
Trả lời:
Câu 2: Trang 84 - vbt toán 4 tập 1
Điền số thích hợp vào ô trống:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 1898 | 73 | ||
| 7382 | 87 | ||
| 6543 | 79 | . | . |
Trả lời:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 1898 | 73 | 26 | 0 |
| 7382 | 87 | 84 | 74 |
| 6543 | 79 | 82 | 65 |
Câu 3: Trang 84 - vbt toán 4 tập 1
Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp , mỗi hộp 30 gói. Hỏi có thể xếp 2000 gói kẹo vào bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?
Trả lời:
Tóm tắt:
30 gói: 1 hộp
2000 gói: ? hộp
Bài giải:
Ta có 30 gói xếp thành 1 hộp
Vậy 2000 gói xếp được số hộp là:
2000 : 30 = 66 (hộp) dư 0,66
Số gói xếp trong 66 hộp là:
66 x 30 = 1980 (gói)
Số gói còn dư là:
2000 - 1980 = 20 (gói)
Đáp số: 66 hộp dư 20 gói.
Xem thêm bài viết khác
- Giải vở bài tập toán 4 bài 79: Luyện tập trang 90
- Giải vở bài tập toán 4 bài 18: Yến, tạ, tấn
- Giải vở bài tập toán 4 bài 25: Biểu đồ (tiếp theo)
- Giải vở bài tập toán 4 bài 8: Hàng và lớp
- Giải vở bài tập toán 4 bài 59: Nhân số có hai chữ số
- Giải vở bài tập toán 4 bài 83: Tự kiểm tra trang 94, 95
- Giải vở bài tập toán 4 bài 29: Phép cộng
- Giải vở bài tập toán 4 trang 60 bài 50: Tính chất giao hoán của phép nhân
- Giải vở bài tập toán 4 bài 30: Phép trừ
- Giải vở bài tập toán 4 bài 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
- Giải vở bài tập toán 4 bài 77: Thương có chữ số 0
- Giải vở bài tập toán 4 bài 10: Triệu và lớp triệu