Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập chung trang 178 | Cumulative practice page 178
Giải bài: Luyện tập chung trang 178 | Cumulative practice page 178. Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại tech12h.com
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 178 - Toán tiếng anh 3
a) Write the number just before the following numbers: 8270; 35461; 10000
a) Viết số liền trước của mỗi số sau: 8270; 35461; 10000
b) Circle the letter preceding the greatest number among these numbers:
Khoanh vào chữ đặt trước số lớn nhất trong các số:
A. 42963 B. 44158
C. 43669 D. 44202
Câu 2: Trang 178 - Toán tiếng anh 3
Set out, then Calculate:
Đặt tính rồi tính:
Đặt tính rồi tính:
8129 + 5936 49154 – 3728
4605 x 4 2918 : 9
Câu 3: Trang 178 - Toán tiếng anh 3
A shop had 840 pencils, one eight of which have been sold. How many pencils are left in the shop?
Một cửa hàng có 840 cái bút chì, đã bán được 1/8 số bút chì đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bút chì
Câu 4: Trang 178 - Toán tiếng anh 3
Based on the following table, answer these questions:
Xem bảng dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
c) How much money did each person spend?
Mỗi bạn phải trả bao nhiêu tiền
d) Which types and what quantity of each type can you buy with 20 000 VND?
Em có thể mua những loại đồ chơi nào, với số lượng mỗi loại là bao nhiêu để phải trả 20000 đồng?
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 3 trang 121 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 22 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 122 | Practice page 122
- Giải câu 4 trang 71 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 67 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 142 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Hình tròn, đường kính, bán kính | Circle, center, diameter and radius
- Toán tiếng anh 3 bài: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000 | Subtracting numbers to 100 000
- Giải câu 2 trang 109 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Bảng chia 6 | Division table of 6
- Giải câu 2 trang 130 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 28 toán tiếng anh 3