Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4
11 lượt xem
3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):
a.
| m | 6 | 9 | 10 | 8 | 4 |
| m - 4 | 2 |
b.
| m | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
| m : 2 | 1 |
Dịch nghĩa:
3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu):
a.
| m | 6 | 9 | 10 | 8 | 4 |
| m - 4 | 2 |
b.
| m | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
| m : 2 | 1 |
Bài làm:
a.
| m | 6 | 9 | 10 | 8 | 4 |
| m - 4 | 2 | 5 | 6 | 4 | 0 |
b.
| m | 2 | 4 | 6 | 8 | 10 |
| m : 2 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 4 bài Phép trừ phân số (tiếp theo) | subtracting fractions (cont.)
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập trang 134 | practice 134
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Các số có 6 chữ số| 6 - Digit numbers
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập chung trang 153 sgk | cumulative practice (153)
- Giải câu 3 trang 67 toán tiếng anh lớp 4
- Giải bài tập 9 trang 72 sách toán tiếng anh 4
- Giải câu 2 trang 53 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Giới thiệu tỉ số trang 146 | introduction to ratio
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập trang 131 | practice (131)
- Giải câu 1 trang 153 toán tiếng anh lớp 4