Tìm trong bài đọc các từ ngữ
8 lượt xem
LUYỆN TẬP
1. Tìm trong bài đọc các từ ngữ:
a) Tả màu sắc, mùi thơm của rơm tháng Mười
b) Tả hoạt động của các bạn nhỏ
2. Đặt câu với một từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 1.
Bài làm:
1. a) Tả màu sắc, mùi thơm của rơm tháng Mười: vàng óng ánh, ngầy ngậy.
b) Tả hoạt động của các bạn nhỏ: chạy nhảy, nô đùa, lăn lộn, vật nhau, đi lộn đầu.
2. Đặt câu:
Những con đường rơm vàng óng ánh trải dài khắp miền quê.
Bọn trẻ chơi đùa, chạy nhảy trông thật vui vẻ.
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào những điều đã quan sát và trao đổi với bạn ở tiết học trước, hãy viết 4 - 5 câu về đồ vật, đồ chơi hình một loài vật (hoặc tranh ảnh loài vật).
- Kể tên những con vật có cách tha con giống như tha mồi. Những con vật nào cõng hoặc địu con bằng lưng, bằng chiếc túi da ở bụng? Những con vật nhỏ nào không được tha, địu hay cõng mà phải tự đi theo mẹ?
- Nghe - viết. Chọn chữ hoặc vần phù hợp vào chỗ trống...
- Chọn câu trả lời đúng
- Tìm những từ thích hợp với mỗi dòng theo gợi ý dưới đây. Viết vào mỗi ô trống một chữ cái. Sau đó, đọc chữ trên cột dọc màu cam.
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 31: Em yêu quê hương
- Viết 4-5 câu giới thiệu về quê hương em hoặc nơi em ở (kèm theo tranh ảnh em đã sưu tầm hoặc tự vẽ).
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Thế nào?
- Xếp các từ ngữ dưới đây vào các nhóm thích hợp: thóc, gặt, cấy, gạo, cánh đồng, đập, gánh, nương, rẫy.
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 19: Bạn trong nhà
- Em hãy mang đến lớp một quyển sách hoặc bài báo viết về vật nuôi.
- Dấu câu nào phù hợp với ô trống: dấu chấm hay dấu phẩy?