Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
6 lượt xem
Câu 1 (trang 13 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
c. Chỉ màu trắng.
d. Chỉ màu đen.
Bài làm:
a, các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh: xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh tươi, xanh biếc, xanh lục, xanh ngát,....
b, các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực, đỏ ửng, đỏ au, đỏ chói, đỏ chót, đỏ lòm, đỏ ối, đỏ tía,....
c, các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng: trắng tinh, trắng ngần, trắng ngà, trắngphau, chắn muốt, trắng bạch, trắng hếu,...
d, các từ đồng nghĩa chỉ màu đen: đen tuyền,đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì, đen lánh,...
Xem thêm bài viết khác
- Câu 2: Hãy Chọn một từ chỉ màu vàng trong bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 4
- Giải bài Tập làm văn: Làm biên bản cuộc họp
- Giải bài Tập đọc Mùa thảo quả
- Giải bài Tập đọc: Thư gửi học sinh
- Nhận xét cấu tạo của văn " Nắng trưa"
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Thiên nhiên
- Giải bài Tập làm văn Luyện tập thuyết trình, tranh luận trang 93
- Em nghĩ gì về những nhân vật trong câu chuyện này?
- Câu 4: Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hương
- Tìm những từ trái nghĩa với mỗi từ sau
- Giải bài tập đọc: Người gác rừng tí hon