Câu 1: Tìm các từ đồng nghĩa
15 lượt xem
Câu 1 (trang 13 sgk Tiếng Việt 5): Tìm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh.
b. Chỉ màu đỏ.
c. Chỉ màu trắng.
d. Chỉ màu đen.
Bài làm:
a, các từ đồng nghĩa chỉ màu xanh: xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh tươi, xanh biếc, xanh lục, xanh ngát,....
b, các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ thẫm, đỏ hoe, đỏ rực, đỏ ửng, đỏ au, đỏ chói, đỏ chót, đỏ lòm, đỏ ối, đỏ tía,....
c, các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng: trắng tinh, trắng ngần, trắng ngà, trắngphau, chắn muốt, trắng bạch, trắng hếu,...
d, các từ đồng nghĩa chỉ màu đen: đen tuyền,đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì, đen lánh,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Tập đọc Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
- Dựa vào lời kể của cô giáo (thầy giáo), em hãy thuyết minh nội dung mỗi tranh dưới đây bằng 1 hoặc 2 câu.
- Kể chuyện: Lý Tự Trọng
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 3
- Tập làm văn: Luyện tập làm báo cáo thống kê
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 3
- Giải bài Chính tả Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Giải bài Tập đọc: Ngu Công xã Trịnh Tường
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 5
- Câu 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước, em hãy tìm thêm các từ chứa tiếng quốc
- Giải bài Luyện từ và câu Luyện tập về từ nhiều nghĩa
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Thiên nhiên