Giải bài tập 4 trang 48 sách toán tiếng anh 4
4. Use the properties of addition to find value of each of the following:
a. 47 + 168 + 53
b. 29 + 144 + 71 + 256
c. 213 + 765 + 787 + 235
d. 48 + 37 + 986 + 63 + 52
Dịch nghĩa:
4. Dùng các tính chất của phép cộng để tính giá trị mỗi biểu thức sau:
a. 47 + 168 + 53
b. 29 + 144 + 71 + 256
c. 213 + 765 + 787 + 235
d. 48 + 37 + 986 + 63 + 52
Bài làm:
a. 47 + 168 + 53 = 47 + (168 + 53) (Associative property of addition)
= 47 + (53 + 168) (Commutative property of addition)
= (47 + 53) + 168 (Associative property of addition)
= 100 + 168 = 268 (Thứ tự làm tính)
b. 29 + 144 + 71 + 256
= (29 + 71) + (256 + 144) (We can change the posisions of the addends in the sum)
= 100 + 400 = 500
c. 213 + 765 + 787 + 235
= (213 + 787) + (765 + 235) (Assiociative law and commutative property of addition)
= 1000 + 1000 = 2000
d. 48 + 37 + 986 + 63 + 52
= (48 + 52) + (37 + 63) + 986 (Assiociative law and commutative law of addition)
= 100 + 100 + 986 = 1186
Dịch nghĩa:
a. 47 + 168 + 53 = 47 + (168 + 53) (Tính chất kết hợp của phép cộng)
= 47 + (53 + 168) (Tính chất giao hoán của phép cộng)
= (47 + 53) + 168 (Tính chất kết hợp của phéo cộng)
= 100 + 168 = 268
b. 29 + 144 + 71 + 256
= (29 + 71) + (256 + 144) (Ta có thể thay đổi vị trí của các số hạng trong một tổng)
= 100 + 400 = 500
c. 213 + 765 + 787 + 235
= (213 + 787) + (765 + 235) (Tính chất kết hợp và giao hoán của phép cộng)
= 1000 + 1000 = 2000
d. 48 + 37 + 986 + 63 + 52
= (48 + 52) + (37 + 63) + 986 (Tính chất kết hợp và giao hoán của phép cộng)
= 100 + 100 + 986 = 1186
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 4 bài:Tìm số trung bình cộng| Find the arithmetic mean
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập trang 136 | practice 136
- Giải câu 3 trang 100 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 1 trang 86 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 4 trang 46 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Ôn tập về phép tính với số tự nhiên trang 162 sgk | review operations with natural numbers(cont.)
- Giải câu 1 trang 31 toán tiếng anh lớp 4
- Giải câu 3 trang 162 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài: Các số có 6 chữ số| 6 - Digit numbers
- Toán tiếng anh 4 bài Phép chia phân số |dividing fractions
- Giải câu 2 trang 141 toán tiếng anh lớp 4
- Toán tiếng anh 4 bài Luyện tập chung Trang 178 | cumulative practice 178