photos image 2010 11 08 images2063144 2
- Giải câu 2 trang 117 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 117 toán 2 VNENĐiền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:786 ... 678 299 ... 312 1000 ... 900 + 90 + 9545 ... 554 456 ... 465
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2a. Trả lời câu hỏi: Mỗi con gà có 2 chân. Hỏi 6 con gà có bao nhiêu chân?b. Hãy đặt các câu hỏi tương tự như trên để đố mọi người trong gia đình em?
- Giải câu 2 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:2 x 3 = 4 x 1 = 4 x 3 =3 x 2 = 1 x 4 = 3 x 4 =
- Giải câu 2 trang 44 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 44 toán 2 tập 2 VNENTính (theo mẫu):Mẫu: 3 x 4 : 2 = 12 : 2 = 6a. 2 x 8 : 4 =
- Giải câu 2 trang 110 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 110 toán 2 VNENVào buổi chiều (tối hoặc đêm), hai đồng hồ nào chỉ cùng giờ?
- Giải câu 2 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 90 toán 2 VNENNhìn hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:a. Quãng đường đi từ A đến C (đi qua B) dài bao nhiêu mét?b. Quãng đường từ B đến D (đi qua C) dài bao nhiêu mét?c. Quãng đường
- Giải câu 2 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 92 toán 2 VNENMỗi số 975; 731; 980; 632; 844; 505 được viết thành tổng nào?
- Giải câu 2 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 97 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:732 + 144 437 + 312531 + 208 815 + 34
- Giải câu 2 trang 36 VNEN toán 2 tập 2 Câu 2: Trang 36 VNEN toán 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 2 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Viết phép nhân (theo mẫu):Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15 3 x 5 = 15a. 6 + 6 + 6 + 6 = 24b. 10 + 10 + 10 + 10 + 10 = 50
- Giải câu 2 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Viết tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu):Mẫu: 8 x 2 = 8 + 8 = 16, vậy 8 x 2 = 16
- Giải câu 2 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Xem tranh, viết phép tính thích hợp:
- Giải câu 2 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 7 xe ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe?
- Giải câu 2 trang 38 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 38 toán 2 tập 2 VNENTìm $y$:a. $y$ x 2 = 8; b. $y$ x 3 = 15 c. 2 x $y$ = 20
- Giải câu 2 trang 41 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 41 toán 2 tập 2 VNENGiải các bài toán:a. Có 24 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy học sinh?b. Có 24 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 4 học sinh. Hỏi xế
- Giải câu 2 trang 42 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 42 toán 2 tập 2 VNENCó một số con trâu đang đứng trên bãi cỏ. Bạn Bình đếm được 20 cái chân trâu. Hỏi có bao nhiêu con trâu trên bãi cỏ đó?
- Giải câu 2 trang 43 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 43 toán 2 tập 2 VNENHãy tìm một tình huống sử dụng phép tính 8 : 4 = 2Chẳng hạn: Có 8 quả chuối, chia đều cho bốn bạn, mỗi bạn được 2 quả chuối.
- Giải câu 2 trang 47 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 47 toán 2 VNENGiải bài toán: Có 35 quyển vở, chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
- Giải câu 2 trang 112 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 112 toán 2 VNENa. Đếm số hình tam giác, hình chữ nhật có trong hình vẽ bên rồi trả lời câu hỏi:Có mấy hình tam giác?Có mấy hình chữ nhật?
- Giải câu 2 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 87 toán 2 VNENTính:a. 17m + 6m = b. 15m - 6m = c. 8m + 30m = d. 38m - 24m = e. 47m + 18m = g. 74m - 59m =
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 91 toán 2 VNENEm hãy cho biết quãng đường từ nơi có biển báo đến các điểm sau dài bao nhiêu ki-lô-mét?a. Đến Lạng Sơnb. Đến Hải Phòng
- Giải câu 2 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 94 toán 2 VNENĐiền những số còn thiếu trong bảng sau:
- Giải câu 2 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 103 toán 2 VNENTính nhẩm:300cm + 50cm = 700km + 200km = 1000m - 400m =
- Giải câu 2 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 104 toán 2 VNENViết (theo mẫu): 826 = 800 + 20 + 6Em và bạn viết các số đã viết ở bài 1 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.