photos image 2009 03 02 2(1)
- Giải câu 3 trang 59 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 59 toán 2 VNENGiải các bài toán (theo mẫu)a. Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 2dm; 5dm và 4dmb. Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 3cm; 5cm; 6cm; 4cm
- Giải câu 4 trang 95 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 95 toán 2 VNENThực hành đo các cạnh bàn học của em, đo độ dài các chân tường lớp học
- Giải câu 4 trang 57 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 57 toán 2 VNENCô giáo có một quyển vở, cô chia đều cho 4 em, mỗi em được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu quyển vở?
- Giải câu 5 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 63 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ x 4 = 28 b. $x$ : 2 = 0
- Giải câu 6 trang 64 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 64 toán 2 VNENĐổ 15l dầu vào cam, mỗi can chứa 3l dầu. Hỏi cần bao nhiêu chiếc can như thế để đựng hết số dầu?
- Giải câu 2 trang 64 bài 79 toán 2 VNEN Câu 2: Trang 64 toán 2 VNENHình nào đã được tô màu:a. $\frac{1}{2}$ số ô vuông?b. $\frac{1}{3}$ số ô vuông?c. $\frac{1}{4}$ số ô vuông?d. $\frac{1}{5}$ số ô vuông?
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENGiải bài toán: Cây thông cao 13m, cây bạch đàn cao 8m. Hỏi cây thông cao hơn cây bạch đàn bao nhiêu mét?
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 4 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 97 toán 2 VNENMột con bò cân nặng 150kg, con trâu nặng hơn con bò 36kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 3 trang 55 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 55 toán 2 VNENNối mỗi công việc với giờ thích hợp:
- Giải câu 3 trang 62 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 62 toán 2 tập 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 76 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 76 toán 2 VNENViết số thích hợp vào chỗ chấm:a. b.
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENTìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau:
- Giải câu 4 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 85 toán 2 VNENSắp xếp các số 700; 649; 694; 1000a. Theo thứ tự từ bé đến lớnb. Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENMột người đi 6km đến thị trấn, sau đó đi tiếp 15km để đến thành phố. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
- Giải câu 3 trang 94 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 94 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:23m + 14m = 5km x 4 =86km - 43km = 60km : 3 =17mm + 82mm = &
- Giải câu 3 trang 57 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 57 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào ô trống:Số bị chia12 35 Số chia3554Thương 3 4
- Giải câu 3 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 63 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):20 x 2 = 60 : 3 = 30 x 3 = 80 : 2 =40 x 2 = 90 : 3 =
- Giải câu 4 trang 63 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 63 toán 2 VNENTính:a. 3 x 7 + 9 = b. 3 : 3 x 0 = 5 x 10 - 14 = 0 : 6 + 4 =
- Giải câu 3 trang 69 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 69 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 83 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 83 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 97 toán 2 VNENTính nhẩm (theo mẫu):a. 400 + 300 = 700 b. 200 + 800 = 1000 100 + 300 = &nbs
- Giải câu 5 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN Câu 5: Trang 97 toán 2 VNENTính chu vi hình tam giác ABC: