huong dan tai giao vnen toan 8 co xem truoc
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 3 trang 11 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 11 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu), biết:a. Số bị trừ là 79, số trừ là 25b. Số bị trừ là 38, số trừ là 12c. Số bị trừ là 67, số trừ là 33d. Số bị trừ là 55,
- Giải câu 1 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 12 toán 2 VNENEm nói với người lớn:Trong phép trừ 27 - 14 = 13, đâu là số bị trừ, đâu là số trừ, đâu là hiệu
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 5 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 9 toán 2 VNENTìm số thích hợp để điền vào chỗ chấm:a. 1dm = ......... cm b. 10cm = ........ dm 3dm = ......... cm
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 1 trang 10 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán 2 VNENEm ước lượng:Độ dài một bước chân của em vào khoảng bao nhiêu đề - xi -mét?Độ dài một gang tay của mẹ em vào khoảng bao nhiêu đề-xi-mét?
- Giải câu 1 trang 11 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số bị trừ1990876534Số trừ63025034Hiệu13
- Giải câu 5 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 13 toán 2 VNENTính nhẩm:90 - 60 = 67 - 50 = 45 - 5 =70 - 30 = 29 - 20 = 86 - 6 =
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 1 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán 2 VNENEm hỏi tuổi của một người trong gia đình em rồi tính tổng số tuổi của em và người đó.
- Giải câu 2 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 7 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bạn Mi 7 tuổi, mẹ bạn Mi 32 tuổi. Em tính tổng số tuổi của mẹ bạn Mi và tuổi của bạn Mib. Bố bạn Mi 41 tuổi. Em tính tổng số tuổi của bố bạn M
- Giải câu 3 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 13 toán 2 VNENViết các số 53, 99, 80, 27 theo mẫu:Mẫu: 53 = 50 + 399 = 80 = 27 =
- Giải câu 4 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 13 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống:Số hạng35545Số hạng42130Tổng Số bị trừ887065Số trừ564045Hiệu
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 4 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 9 toán 2 VNENa. Vẽ vào vở đoạn thẳng AB có độ dài 1dmb. Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm 2dm = ............ cm
- Giải câu 4 trang 11 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 11 toán 2 VNENGiải bài toán:Một mảnh đất dài 9dm, cắt ra 5dm để may túi. Hỏi mảnh còn lại dài bao nhiêu đề -xi-mét?a. Đọc kĩ đề bài và trả lời câu hỏi:Bài toán hỏi gì?Bài t
- Giải câu 5 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 12 toán 2 VNENMột lớp học có 29 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi lớp hoc đó có bao nhêu hoc sinh nam.a. Đọc kĩ để bài và trả lời câu hỏi: Bài toán hỏi gì? Bài toán cho b
- Giải câu 2 trang 12 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 12 toán 2 VNENTính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là 35 và 21
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số