photos image 052011 16 Choi lau nha 2
- Giải câu 4 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 79 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau:So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông MNPQ.
- Giải câu 1 trang 14 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngVẽ hình sau đây trên giấy kẻ ô ly:- Cắt hình vừa vẽ- Gấp đôi hình sao cho hai mép trùng khít lên nhau- Kẻ một đường thẳng theo nếp gấp. Dán vào vở rồi đặt tên
- Giải câu 3 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Quãng đường từ A đến B dài 32750m, quãng đường từ C đến D ngắn hơn quãng đường từ A đến B là 7750m. Hỏi quãng đường từ C đến D dài bao nhiêu km?
- Giải câu 3 trang 14 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 14 VNEN toán 3 tập 2Gấp tờ giấy hình chữ nhật ABCD (theo hình vẽ) rồi đánh dấu trung điểm I của đoạn thẳng AB và trung điểm K của đoạn thẳng DC.
- Giải câu 4 trang 18 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 18 VNEN toán 3 tập 2a. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 418l dầu, ngày thứ hai bán được số lít dầu gấp đôi ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhi
- Giải câu 4 trang 76 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 76 VNEN toán 3 tập 2Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MCPN (có kích thước ghi trên hình vẽ)a. Tính diện tích mối hình chữ nhật có trong hình vẽb. Tính diện tích hình H
- Giải câu 4 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 9465kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 705kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu
- Giải câu 1 trang 78 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1. Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Viết vào ô trống (theo mẫu):Cạnh hình vuôngDiện tích hình vuôngChu vi hình vuông5cm5 x 5 = 25 ($cm^{2}$)5 x 4 = 20 (cm)2cm 8cm 9cm&n
- Giải câu 3 trang 78 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Diện tích hình vuông có cạnh là:a. 6cm b. 7cm
- Giải câu 5 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Giải câu 1 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Em hãy nghỉ ra một tình huống thực tế có sử dụng phép cộng hai số có đến 5 chữ số. Viết tình huống và câu trả lời:
- Giải câu 4 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Mua 8 quyển vở như nhau phải trả 40 000 đồng. Hỏi mua 5 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền?
- Giải câu 1 trang 85 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 85 VNEN toán 3 tập 2Quan sát tranh rồi thực hiện các hoạt động sau:Trả lời câu hỏi:Trong các đồ vật trên, đồ vật nào có giá cao nhất, đồ vật nào có g
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Em nói cho người lớn nghe cách tính diện tích hình vuông.
- Giải câu 3 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ dưới đây:
- Giải câu 1 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:4658 + 2837 67046 + 25824 56742 + 8186
- Giải câu 1 trang 19 VNEN toán 53 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 19 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:8000 - 3000 = 6000 - 1000 = 7000 - 4000 = 5800 - 500 = 4500 - 400 = &
- Giải câu 1 trang 18 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 18 VNEN toán 3 tập 2Xe thứ nhất chở được 3465kg thóc, xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 2815kg thóc. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu kg thóc?
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 3 tập 2Kho thứ nhất có 4160kg gạo, kho thứ hai có 3640kg gạo. Hỏi cả hai kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
- Giải câu 1 trang 83 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 83 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:5000 + 2000 + 1000 = 5000 + (2000 + 1000) =8000 - 4000 - 2000 = 8000 - (4000 + 2000) =
- Giải câu 2 bài tính giá trị của biểu thức Câu 2: Trang 79 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 15 x 3 x 2 48 : 2 : 6b) 8 x 5 : 2 81 : 9 x 7
- Giải câu 5 trang 18 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 18 VNEN toán 3 tập 2Nêu tên trung điểm mỗi cạnh của hình vuông ABCD
- Giải câu 1 trang 15 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 15 VNEN toán 3 tập 2Điền dấu < = >:1010 ..... 999 9650 ..... 86512361 ..... 3021 9156 ..... 69515617 ..... 5671 &nb
- Giải câu 1 trang 17 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 17 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:4000 + 2000 = 3000 + 5000 = 7000 + 3000 = 5000 + 600 =