photos image 2009 12 10 top10 kh 3 in
- Giải câu 3 trang 111 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 111 sách VNEN toán 5Tính rồi so sánh kết quả:a. 10 : 25 x 6,8 và 0,4 x 6,8b. 10 : 8 x 3,2 và 1,25 x 3,2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 114 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 114 sách VNEN toán 5Tìm x biết:$x$ x 7,8 = 507 9,2 x $x$ = 598 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Draw line segment AB with a length of 8cm, then determine the midpoint O of that line segment.Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm rồi xác định trung điểm của đoạn thẳng đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 109 sách VNEN toán 5 Câu 3 trang 109 sách VNEN toán 4Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông:6,7$dm^{2}$ 0,234$dm^{2}$ 0,072$dm^{2}$ 406,005$dm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 103 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 103 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally ( follow the example):Tính nhẩm ( theo mẫu):2000 + 400 =9000 + 900 =300 + 4000 =600 + 5000 =7000 + 800 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 103 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 103 - Toán tiếng anh 3A store sold 432 litres of oil in the morning, sold double of that amount in the afternoon. How many litres of oil did the store sell in total?Một cửa hàng buổi sáng bán được 432l dầu, b Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Give 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên.Arrange them to form a big trangles as follows:Hãy sắp xếp hình tam giác to dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 44 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 44 - Toán tiếng anh 3b) Fill in the blanks ( follow the examples):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m7 da Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 102 toán tiếng anh 3 Câu 4: Câu 102 - Toán tiếng anh 3Name the midpoint of each side of rectangle ABCD. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:x + 1909 = 2050x - 586 = 37058462 - x = 762 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 3 Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 103 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 103 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:5000 + 1000 =6000 + 2000 =4000 + 5000 =8000 + 2000 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a)5200 + 400 = 6300 + 500 = 8600 + 200 = 6800 - 500 =5600 - 400 = 8800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally ( follow the example)Tính nhẩm (Theo mẫu):3600 – 600 =7800 – 500 =9500 – 100 =6200 – 4000 =4100 – 1000 =5800 – 5000 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 106 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 106 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:6924 + 1536 8493 – 36675718 + 636 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 5482 - 1956 8695 - 2772 b) 9996 - 6669 2340 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 45 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 45 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanks.Số?1km = ..hm 1m = …dm1km =…m & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 104 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 104 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 105 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 105 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:7000 – 2000 =6000 – 4000 =9000 – 1000 =10 000 – 8000 = Xếp hạng: 3