giaitri thu vien anh 32747 gau xam lan xuong nuoc bat ca hoi o alaska
- Giải câu 3 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 75 x x = 1800b) 1855 : x = 35 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these feaction have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:$\frac{2}{5}$ và $\frac{3}{7}$$\frac{4}{15}$ và $\frac{6}{45}$$\frac{1}{2}$, $\frac{1}{5}$ và $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:$\frac{2}{7} + \frac{4}{7}$ $\frac{6}{7} - \frac{2}{7}$ $\frac{6}{7} - \frac{4}{7}$ $\frac{4}{7} + \frac{2}{7}$$\frac{1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A shop has 5 pieces of fabric, each 30m long. The store sold 15 numbers of fabric. How many meters of fabric does the store sell?Một cửa hàng có 5 tấm vải, mỗi tấm dài 30m. Cửa Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 740 : 45 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 168 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 168 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 The first snail clawled $\frac{2}{5}$ , the second snail clawled 45cm in $\frac{1}{4}$ of an hour. Which snail crawled faster?Con sên thứ nhất trong 15 phút bò đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 34 = 714b) 846 : x = 18 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate :Đặt tính rồi tính:a) 4674 : 82 2488 : 35 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 855 : 45 579 : 36   Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 137 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Arrange these frations$\frac{1}{3}, \frac{1}{6}, \frac{5}{2}, \frac{3}{2}$ from the least to the greatest:Sắp xếp các phân số: $\frac{1}{3}, \frac{1}{6}, \frac{5}{2}, \frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 84 sgk Toán tiếng anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 4725 : 15 4647 : 82 4935 : 44 &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4It is planned to arrange 180 tons of goods on railroad cars.Người ta dự định xếp 180 tấn hàng lên các toa xe lửa. Hỏi:a) If each car can carry 20 tons of goods, how many goods Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People arranged 240 sets of chairs into 15 classrooms. How many tables and chairs are the rooms arranged?Người ta xếp đều 240 bộ ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 83 sgk Toán tiếng anh lớp 4Every bicycle wheel needs 36 spokes. Ask 5260 spokes, the largest number of 2-wheel bike can fit and how many spokes have left?Mỗi bánh xe đạp cần 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Each cyclist rides for 1 hour and 15 minutes on a distance of 38 km 400m. How many meters does that person go on average every minute?Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 ph Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 174 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 174 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Two squares MNCD and ABCD have the same area. Please select a measurement that is following the length of the rectangle:Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích.&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 420 : 60 4500 : 500 b) 85000 : 50092000 : 400 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái Xếp hạng: 3