Thảo luận và bổ sung thông tin vào các ô trống trong bảng theo mẫu dưới đây
167 lượt xem
3. Thảo luận và bổ sung thông tin vào các ô trống trong bảng theo mẫu dưới đây:
| Mẫu chất | số mol | Khối lượng | Thể tích (lít, đktc) |
| 16 gam khí Oxi | 0,5 | - | |
| 4,48l khí Oxi (đktc) | - | ||
6,022.1022 phân tử khí Oxi | |||
| 6 gam Cacbon | - | ||
| 0,4 mol khí Nito | - | ||
| 9ml nước lỏng | 9 gam | - |
Bài làm:
| Mẫu chất | số mol | Khối lượng | Thể tích (lít, đktc) |
| 16 gam khí Oxi | 0,5 | - | 11,2 |
| 4,48l khí Oxi (đktc) | 0,2 | 6,4 gam | - |
6,022.1022 phân tử khí Oxi | 0,1 | 3,2 gam | 2,24 |
| 6 gam Cacbon | 0,5 | - | 11,2 |
| 0,4 mol khí Nito | - | 11,2 gam | 8,96 |
| 9ml nước lỏng | 0,5 | 9 gam | - |
Xem thêm bài viết khác
- Học là quá trình thành lập PXCĐK
- Vào những ngày thời tiết khô ráo, khi lau chùi gương soi, kính cửa sổ hay màn hình tivi bằng khăn bông khô, ta thấy có bụi vải bám vào chúng.
- Cách ghi công thức hóa học của một chất như thế nào? Công thức hóa học của các chất cho biết những điều gì?
- 2. Đọc các thông tin sau và cho biết:
- Người ta đã làm thế nào để giúp mắt nhìn thấy được màu sắc các vật khi xem tivi màu
- C. Hoạt động luyện tập
- Em hãy cho biết quá trình nào xảy ra hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học. Giải thích
- 2. Tim, mạch máu và các vòng tuần hoàn
- Quá trình nào sau đây có phản ứng hóa học xảy ra ?
- 3. Nguyên sinh vật
- 2. Tìm hiểu các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
- 3. Điền tên hệ cơ quan tương ứng với các chức năng vào bảng 22.3.