Tìm hiểu một số tiêu chuẩn Việt Nam về bản vẽ kĩ thuật bằng cách hoàn thiện bảng 2.6
6 lượt xem
E. Hoạt động tìm tòi mở rộng
Tìm hiểu một số tiêu chuẩn Việt Nam về bản vẽ kĩ thuật bằng cách hoàn thiện bảng 2.6
| Tiểu chuẩn Việt Nam | Quy định về |
| TCVN 7285 : 2003 | |
| TCVN 8 - 20 : 2002 | |
| TCVN 7284-2 : 2003 | |
| TCVN 5705 : 1993 |
Bài làm:
| Tiểu chuẩn Việt Nam | Quy định về |
| TCVN 7285 : 2003 | Quy định khổ giấy và cách trình bày các tờ giấy in sẵn dùng cho các bản vẽ kỹ thuật trong mọi lĩnh vực. |
| TCVN 8 - 20 : 2002 | Quy định các loại nét vẽ, tên gọi và hình dạng của chúng, cũng như các quy tắc chung để vẽ các nét đó trên bản vẽ kỹ thuật, ví dụ các sơ đồ, mặt bằng hoặc bản đồ. |
| TCVN 7284-2 : 2003 | Quy định bảng chữ cái latinh, chữ số và dấu dùng trên các bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan. |
| TCVN 5705 : 1993 | Quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích thước góc trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật của các ngành công nghiệp. |
Xem thêm bài viết khác
- Nếu trong quá trình dũa mà dũa không được giữ thăng bằng thì bề mặt gia công sẽ như thế nào?
- Đồ dùng loại điện - nhiệt hoạt động trên nguyên tắc nào? Kể tên những đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng ở gia đình em?
- Công nghệ 8 VNEN bài 7: Đồ dùng loại nhiệt - điện
- Nói với cha mẹ và mọi người trong gia đình những hiểu biết của em về lựa chọn đèn chiếu sáng trong nhà và tính kinh tế của lựa chọn đó
- Công nghệ 8 VNEN bài 3: Sản xuất cơ khí
- Kể tên các loại đò dùng điện - nhiệt khác nhau mà em biết?
- Công nghệ 8 VNEN bài 11: Điện năng trong sản xuất và đời sống
- Em hiểu thế nào là chi tiết máy? Kể những kiểu lắp ghép trong cơ khí mà em biết? Lấy ví dụ về mối ghép tháo được và mối ghép không tháo được?
- Em hãy cho biết khi cầu chì bị cháy (đứt dây chảy) cần phải kiểm tra những gì trước khi thay dây chảy mới?
- Công nghệ 8 VNEN bài 9: Mạng điện trong nhà - thiết bị đóng cắt và lấy điện trong nhà...
- Điền các từ, cụm từ cho dưới đây vào chỗ trống cho phù hợp: Quay, tịnh tiến, lắc, vừa tịnh tiến vừa quay, vừa tịnh tiến vừa lắc
- Sử dụng các cụm từ cho trước, hoàn thiện sơ đồ hình 1.3: