Hoàn thiện bảng 4.4 để tích lũy thêm từ vững bằng tiếng anh về bản vẽ kĩ thuật
E. Hoạt động tìm tòi mở rộng
1. Hoàn thiện bảng 4.4 để tích lũy thêm từ vững bằng tiếng anh về bản vẽ kĩ thuật
| TT | Thuật ngữ tiếng việt | Thuật ngữ tiếng anh |
| 1 | Hình chiếu | |
| 2 | Hình cắt | |
| 3 | Bản vẽ chi tiết | |
| 4 | Bản vẽ lắp |
Bài làm:
| TT | Thuật ngữ tiếng việt | Thuật ngữ tiếng anh |
| 1 | Hình chiếu | form projection |
| 2 | Hình cắt | cut shape |
| 3 | Bản vẽ chi tiết | Detailed drawings |
| 4 | Bản vẽ lắp | Mounting drawings |
Xem thêm bài viết khác
- Điền các từ, cụm từ cho dưới đây vào chỗ trống cho phù hợp: Quay, tịnh tiến, lắc, vừa tịnh tiến vừa quay, vừa tịnh tiến vừa lắc
- Hoàn thiện sơ đồ về các lĩnh vực dùng bản vẽ kĩ thuật.
- Kể tên các máy móc, thiết bị dùng trong sản xuất cơ khí ở địa phương. Kể tên các máy móc, thiết bị là sản phẩm cơ khí được sử dụng trong sinh hoạt gia đình
- Đọc bản vẽ chi tiết VÒNG ĐAI (hình 4.3) và hoàn thiện bảng 4.2
- Để tạo ra một sản phẩm cơ khí, người ta cần thực hiện những công việc nào?
- Tìm hiểu những đồ dùng điện trong gia đình và liệt kê những đồ dùng nào sử dụng động cơ điện một pha?
- Cho biết các đồ vật, dụng cụ trong bảng 9.1 được ứng dụng khớp nào? Đánh dấu (x) vào cột tương ứng
- Giải thích tại sao lại có khoảng thời gian gọi là giờ cao điểm? Khi điện áp của mạng điện giảm xuống, em quan sát xem sự phát sáng của đèn điện, tốc độ quay của quạt điện, thời gian đun sôi nước sẽ như thế nào?
- Hãy mô tả quy trình chế tạo một con dao bằng phương pháp thủ công theo trình tự các ảnh trên hình 3.1
- Kể tên các loại khớp động có trong chiếc xe đạp của em và nêu rõ chúng thuộc loại khớp nào?
- Hãy kể cách em sử dụng nồi cơm điện để cơm ngon và tiết kiệm điện?
- Tìm những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo của ba loại cưa trên các ảnh a, c và d trong hình 5.1?