Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ
27 lượt xem
Câu 1: (Trang 115 - SGK Ngữ văn 7 tập 1) Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau:
Gan dạ
Nhà thơ
Mổ xẻ
Của cải
Nước ngoài
Chó biển
Đòi hỏi
Năm học
Loài người
Thay mặt
Bài làm:
Các từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ trên gồm:
- gan dạ - dũng cảm
- nhà thơ - thi sĩ
- mổ xẻ - phẫu thuật/phân tích
- đòi hỏi - yêu cầu
- loài người - nhân loại
- của cải - tài sản
- nước ngoài - ngoại quốc
- chó biển - hải cẩu
- năm học - niên khoá
- thay mặt - đại diện.
Xem thêm bài viết khác
- Một bạn cho rằng, ngày khai trường để vào lớp Một là ngày có ấn tượng sâu đậm nhất trong tâm hồn mỗi con người. Em có tán thành ý kiến đó không?
- Viết đoạn văn nêu cảm nghĩ của em về tình cảm gia đình
- Em hiểu cụm từ “thương thay” như thế nào? Hãy chỉ ra những ý nghĩa của sự lặp lại cụm từ này trong bài 2?
- Viết đoạn văn có sử dụng từ Hán Việt và chỉ rõ các từ hán việt đó
- Nội dung và nghệ thuật bài thơ Qua đèo Ngang
- Soạn văn 7 bài Đề văn biểu cảm và cách làm bài văn biểu cảm
- Suy nghĩ của em về tình yêu quê hương qua bài thơ Hồi hương ngẫu thư
- Viết đoạn văn ngắn và chỉ rõ các từ ghép trong đoạn văn
- Soạn văn bài: Bạn đến chơi nhà
- Soạn văn bài: Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra
- Giá trị nội dung và nghệ thuật trong Những câu hát than thân
- Tìm những ví dụ thực tế để chứng tỏ rằng: Nếu chúng ta biết chú ý đến việc sắp xếp các ý cho rành mạch thì bài viết (lời nói) của chúng ta sẽ có hiệu quả thuyết phục cao