Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh
23 lượt xem
3. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh
4. Đặt và trả lời câu hỏi về con người, con vật tìm được ở bài tập 3.
Mẫu: Ai tưới cây - Bạn nhỏ tưới cây.
Bài làm:
3.
Từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh: tưới cây,giặt giũ, làm vườn, gáy, hót, sủa, mổ thóc.
4.
- Ai tưới cây? - Bạn nhỏ tưới cây.
Ai giặt giũ? - Mẹ giặt giũ.
Ai làm vườn? - Bố làm vườn.
Con gì hót? - Con chim hót.
Con gì sủa? - Con chó sủa
Xem thêm bài viết khác
- Đọc một truyện về trẻ em. Chia sẻ về truyện đã đọc
- Tìm từ ngữ tả mái tóc của Lam. Thầy hiệu trưởng khen Lam thế nào?
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 2: Làm việc thật là vui
- Đọc thời khóa biểu theo từng ngày (thứ-buổi-tiết).
- Chọn tiếng ở bông hoa ghép được với tiếng ở cành lá để tạo thành từ ngữ
- Tìm trong đoạn văn dưới đây từ ngữ chỉ các khu vực ở trường.
- Tìm từ ngữ chỉ người thân xếp vào hai nhóm
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 1: Bàn tay dịu dàng
- Tìm từ ngữ chỉ đồ vật trong các đoạn thơ dưới đây
- Để làm bưu thiếp em cần chuẩn bị những gì?
- Tìm từ ngữ chỉ người trong khổ thơ dưới đây
- Nói và viết tên những người thân trong gia đình em.