Từ vựng unit 18: What is your phone number? (Tiếng anh 4)
15 lượt xem
Từ vững unit 18: What is your phone number? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Go skating: chơi ván trượt
Go for a walk: đi dạo
Mobile phone: điện thoại
Call: gọi điện
Complete: hoàn thành
Scenery: phong cảnh đẹp
Present: quà
Phone number: số điện thoại
Countryside: vùng nông thôn
Tiếng anh | nghĩa |
Phone number | Số điện thoại |
Present | Quà |
Complete | Hoàn thành |
Countryside | Vùng nông thôn |
Go for a walk | Đi dạo |
Go skating | Đi chơi ván trượt |
Mobile phone | Điện thoại |
Scenery | Phong cảnh đẹp |
Call | Gọi điện |
A moment | Một lát |
Xem thêm bài viết khác
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 15: When's children's day?
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 8: What subject do you have today?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 9: What are they doing? ( Test 2 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 5: Can you swim ?
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 9: What are they doing ?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 13: Would you like some milk? ( Test 1 )
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 10: Where were you yesterday? ( Test 2 )
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng anh lớp 4
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 11: What time is it? ( Test 1)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 4 Unit 4: When's your birthday ? ( Test 1)
- Ngữ pháp tiếng anh 4 unit 18: What's your phone number?
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 19: What animal do you want to see? ( Test 1 )