Từ vựng unit 18: What is your phone number? (Tiếng anh 4)
19 lượt xem
Từ vững unit 18: What is your phone number? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Go skating: chơi ván trượt
Go for a walk: đi dạo
Mobile phone: điện thoại
Call: gọi điện
Complete: hoàn thành
Scenery: phong cảnh đẹp
Present: quà
Phone number: số điện thoại
Countryside: vùng nông thôn
Tiếng anh | nghĩa |
Phone number | Số điện thoại |
Present | Quà |
Complete | Hoàn thành |
Countryside | Vùng nông thôn |
Go for a walk | Đi dạo |
Go skating | Đi chơi ván trượt |
Mobile phone | Điện thoại |
Scenery | Phong cảnh đẹp |
Call | Gọi điện |
A moment | Một lát |
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 16: Let's go to the bookshop (Test 2 )
- Từ vựng unit 18: What is your phone number? (Tiếng anh 4)
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 10: Where were you yesterday? ( Test 1 )
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 11: What time is it? ( Test 1)
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 2: I am from Japan ( Test 1)
- Trắc nghiệm Tiếng anh 4 Unit 14: What does he look like? ( Test 2 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 16: Let's go to the bookshop.
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 3: What day is it today? ( Test 1)
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 12: What does your father do? ( Test 2 )
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 2: I am from Japan
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 10: Where were you yesterday? ( Test 2 )
- Trắc nghiệm tiếng anh 4 unit 9: What are they doing? ( Test 1 )