Getting started Unit 2: City life

68 lượt xem

Dưới đây là phần khởi động của Unit 2, nhằm giới thiệu về chủ đề xuyên suốt cũng như giúp bạn đọc có được một cái nhìn tổng quan về chủ đề. Bài viết cung cấp gợi ý giải bài tập và phần dịch nghĩa nhằm giúp các bạn hiểu và làm bài tập tốt hơn,

  • Listen and read

1. Listen and read

Nghe và đọc

  • Paul: Hi, Duong! How's it going? Getting over the jet lag?
  • Duong: Yes, I slept pretty well last night. Hey, thanks so much for showing me around today.
  • Paul: No worries, it'll be good fun.
  • Duong: So, are you from around here?
  • Paul: Me? Yes, I was born and grew up here. Sydney's my hometown.
  • Duong: It's fabulous. Is it an ancient city?
  • Paul: No, it's not very old, but it's Australia's biggest city, and the history of our country began here.
  • Duong: Wow! So what are the greatest attractions in Sydney?
  • Paul: Well, its natural features include Sydney Harbour, the Royal National Park, and Bondi Beach. Man-made attractions such as the Royal Botanic Gardens, Sydney Opera House, and the Harbour Bridge are also well known to visitors.
  • Duong: What about transport?
  • Paul: Public transport here is convenient and reliable: you can go by bus, by train, or light rail. Taxis are more expensive, of course.
  • Duong: And is Sydney good for shopping?
  • Paul: Of course! You know, Sydney's a metropolitan and multicultural city, so we have a great variety of things and foods from different countries. I'll take you to Paddington Market later, if you like.
  • Duong: Wonderful. What about education?
  • Are there many universities?
  • Paul: Sydney has five big universities and some smaller ones. The oldest of them was set up in 1850,1 believe.
  • Duong: Oh, it sounds like a good place to get higher education. I like this town!

Dịch:

  • Dương: Paul ! Tớ ở đây.
  • Paul: Chào Dương! Thế nào rồi? Cậu đã hết hệt sau chuyến bay chưa?
  • Dương: Cả tối qua mình ngủ khá tốt. À, cảm ơn cậu nhiều vì hôm nay đã dẫn mình đi thăm quanh đây.
  • Paul: Không sao đâu, vui mà.
  • Dương: Cậu sống ở quanh khu này à?
  • Paul: Mình á? Đúng vậy, mình sinh ra và lướn lên ở đây- quê hương Sydney của mình.
  • Dương: Thật kì diệ. Nó là một thành phố cổ phải không?
  • Paul: Không, nó không cổ lắm, nhưng là thành phố lớn nhất ở Úc và lịch sử đất nuwocs mình bắt đầu ở thành phố này.
  • Dương: Wow! Vậy những điểm hấp dẫn nhất ở Syney là gì?
  • Paul: Điểm hấp dẫn tự nhiên là Cảng Sydney, Công viên Quốc gia Hoàng gia và bãi biển Bondi. Nhân tạo thì có Thảo cầm viên hoàng gia, Nhà hát Sydney, Cầu Cảng cũng rất thu hút khách du lịch.
  • Dương: Thế còn giao thông thì sao?
  • Paul: Giao thông công cộng ở đây rất tiện lợi và đáng tin. Bạn có thể đi xe buýt, đi tàu hoặc tàu điện. Taxi ở đây tất nhiên là khá đắt.
  • Dương: Mua sắm ở Sydney có tốt không?
  • Paul: Ồ tất nhiên rồi. Cậu biết mà Sydney là một thành phố đô thị và đa văn hóa, vậy nên có rất nhiều đồ và món ăn từ các quốc gia khác nha. Nếu cậu thích, lát nữa mình sẽ đưa cậu tới chợ Paddington.
  • Dương: Tuyệt vời! Thế còn giáo dục thì sao? Có nhiều trường đại học không?
  • Paul: Sydney có 5 trường đại học lớn và một vài trường nhỏ. Trường cổ nhất thành lập từ năm 1850, mình nhớ là thế.
  • Dương: Ồ, nghe có vẻ là một nơi tốt cho giáo dục đại học. Mình thích nơi này quá.

a. Complete the sentences with information from the conversation

Hoàn thành câu với những thông tin từ đoạn hội thoại

  • 1. It is Duong's first __ visit ___ to Sydney
  • 2. In Paul's opinion, Sydney is not an __ ancient ___ city.
  • 3. Sydney Harbour is a__ natural ___ attraction of Sydney.
  • 4. The shopping is good because of the ___ variety __ of things.
  • 5. Duong thinks Sydney may be a good place to ___ study ___.

b. Find words in the conversation to match these definitions.

Tìm từ trong đoạn hội thoại thích hợp với các định nghĩa sau.

  • tiredness from travelling across different time zones: jet lag
  • an attraction: a feature
  • that can be trusted: reliable
  • belonging to a very large city: metropolitan
  • including people of different races, religions, languages, and traditions: multicutural

c. Answer the questions.

Trả lời câu hỏi

  • Where did Paul grow up?

He grew up in Sydney

  • What is the biggest city in Australia?

Sydney is the biggest city in Australia.

  • How is the public transport in Sydney?

It is convenient and reliable

  • Why is there a great variety of things and foods in Sydney?

Because Sydney is a metropolitan and multicultural city.

  • When was the first university built in Sydney?

It was set up in 1850.

d. Think of other ways to say these expressions from the conversation.

Nghĩ các cách khác để diễn đạt những cụm sau.

  • “How's it going?”: How are you?
  • “Getting over the jet lag?”:
  • “I slept pretty well”: I'm fine thanks
  • “No worries”: There's no need to be worry

2. Replace the word(s) in italics with one of the words from the box.

Thay thế những từ in nghiêng bàng các từ sau.

  • 1. There is not a lot of world -> international news in this newspaper.
  • 2. I do my shopping in the neighbourhood -> neighbouring shop not in the town centre.
  • 3. At weekends the city centre is always packed -> crowded with people.
  • 4. My friend's family has just moved to a nearby-> local town.
  • 5. There is far too much pollution nowadays city-> urban areas.

3. Work in pairs to do the quiz

Làm việc theo nhóm và giải quiz sau:

  • 1. Which city is the oldest? Thành phố nào cổ nhất?

A. Ha Noi B. Hue C. CanTho

-> Chọn đáp án A

  • 2. Which city is in Oceania? Thành phố nào ở Oceanic?

A. Baghdad B. Amsterdam C. Canberra

-> Chọn đáp án C

  • 3. Which is the best-known city in North America? Thành phố nào nổi tiếng nhất ở Bắc Mỹ?

A. Chicago B. Vancouver C. New York

-> Chọn đáp án C

  • 4. Which city is in Africa? Thành phố nào ở Châu Phi?

A. Luanda B. Athens C. Buenos Aires

-> Chọn đáp án A

  • 5. Which city has World Heritage status? Thành phố nào là di sản thế giới?

A. Bac Giang B. Vinh C. Hoi An

-> Chọn đáp án C

  • 6. Which is a capital city? Đâu là tên thủ đô?

A. Rio B. Moscow C. Osaka

-> Chọn đáp án B


Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội