Giải vở bài tập tiếng việt 4 bài: Luyện từ và câu- Từ ghép và từ láy

3 lượt xem

Giải vở bài tập tiếng việt 4 tập 1, hướng dẫn giải chi tiết bài : Luyện từ và câu- Từ ghép và từ láy- tuần 4. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn.

I - Nhận xét

Xếp các từ phức được in đậm trong các câu thơ sau thành hai nhóm

Tôi nghe truyện cổ thầm thì

Lời ông cha dạy cũng vì đời sau.

Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im

Lá rừng với gió ngân se sẽ

Hoạ tiếng lòng ta với tiếng chim.

a) Từ phức do những tiếng có nghĩa tạo thành.

b) Từ phức do những tiếng có âm đầu, vần hoặc cả âm đầu lẫn vần lặp lại nhau tạo thành.

Trả lời.

a, Từ phức do những tiếng có nghĩa tạo thành : truyện cổ, ông cha, lặng im

b. Từ phức do những tiếng có âm đầu, vần hoặc cả âm đầu lẫn vần lặp lại nhau tạo thành: chầm chậm, Ba Bể, cheo leo, se sẽ.

II. Luyện tập

1) Xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại: từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in đậm là tiếng có nghĩa:

a) Nhân dân ghi nhớ công ơn Chú Đồng Tử, lập đền thờ nhiều nơi bên sông Hồng. Cũng từ đó hàng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông.

b) Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn. Rồi tre lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người. .

Từ ghépTừ láy
Đoạn aghi nhớ,.....................nô nức, .....................
Đoạn b..........................................

Trả lời:

Từ ghépTừ láy
Đoạn aghi nhớ, đền thờ, tưởng nhớnô nức, bờ bãi
Đoạn bvững chắc, thanh caomộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp, dẻo dai

2) Tìm và viết các từ ghép, từ láy chứa những tiếng sau vào ô thích hợp :

Từ ghépTừ láy
Ngayngay thẳng, ........................ngay ngắn......................
Thẳng..................................................................
Thật...................................................................

Trả lời:

Từ ghépTừ láy
Ngayngay thẳng, ngay thậtngay ngắn
Thẳngthẳng băng, thẳng cánh, thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng tắpthẳng thắn, thẳng thớm
Thậtchân thật, thành thật, thật lòng, thật tâm, thật tìnhthật thà

Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội