Hãy bổ sung thông tin vào bảng dưới đây theo mẫu và so sánh khối lượng của 1 mol chất với nguyên tử khối và phân tử khối của các chất tương ứng.
125 lượt xem
2. Khối lượng mol (M)
1.Quan sát các thông tin trong hình:
2. Hãy bổ sung thông tin vào bảng dưới đây theo mẫu và so sánh khối lượng của 1 mol chất với nguyên tử khối và phân tử khối của các chất tương ứng.
| Hình | Chất | Số mol chất | Khối lượng của 1 mol chất |
| a | Na | 1 mol | 23 gam |
| b | |||
| c | |||
| d | |||
| đ |
Bài làm:
| Hình | Chất | Số mol chất | Khối lượng của 1 mol chất |
| a | Na | 1 mol | 23 gam |
| b | CaCO3 | 1 | 100 gam |
| c | H2 | 1 | 2 gam |
| d | CO2 | 0,5 | 22 gam |
| đ | C2H5OH | 1 | 46 gam |
khối lượng của 1 mol chất = số nguyên tử khối, phân tử khối của các chất tương ứng
Xem thêm bài viết khác
- 2. Đọc các thông tin sau và cho biết:
- Đặt một bóng đèn pin đang sáng trước một màn chắn. Trong khoảng từ bóng đèn pin đến màn chắn, đặt một miếng bìa. Trên màn chắn có vùng sáng, vùng tối. Vùng tối đo gọi là bóng đen của miếng bìa. Giải thích tại sao ?....
- Điền nội dung thích hợp vào bảng 19.1
- Số A-vô-ga-đrô cho biết điều gì?
- 3. Thải nước tiểu
- Phòng ngừa các bệnh thường gặp do rối loạn nội tiết gây ra
- 2. Phân biệt tuyến nội tiết với tuyến ngoại tiết
- Cấu tạo gồ ghề của vành tai người có vai trò gì?
- Hãy dự đoán khi thay đổi góc tới thì góc phản xạ, góc khúc xạ có thay đổi hay không. Thiết kế phương án thí nghiệm để kiểm tra dự đoán đó
- Em hãy vẽ hình mô tả vị trí của Mặt trời, Mặt trăng, Trái đất khi xảy ra hiện tượng nhật thực và hiện tượng nguyệt thực.
- Em hãy bổ sung thông tin vào các ô trống trong bảng sau đây theo mẫu
- 2. Tim, mạch máu và các vòng tuần hoàn