timkiem siêu mặt trăng
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 3 toán tiếng anh 3Fill in the blanks ( follow thư example)Viết ( theo mẫu)Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốOne hundred and sixtyMột trăm sáu mươiOne hundred and sixty-oneMột trăm sáu mươi
- Giải câu 3 trang 63 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 63 - Toán tiếng anh 3Class 3B has 3 groups, each group has 9 members. How many students are there in this class?Lớp 3B có 3 tổ, mỗi tổ có 9 bạn. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu bạn?
- Giải câu 4 trang 63 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 63 - Toán tiếng anh 3Fill in the blanks by doing forward counting by 9's:Đếm thêm 9 rồi viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 324 + 405; 761 + 128; 25 + 721;b) 645 + 302; &nb
- Giải câu 1 trang 63 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 63 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:9 x 4 = 9 x 2 = 9 x 5 = &nb
- Giải câu 3 trang 64 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 64 - Toán tiếng anh 3A transport company has 4 groups of cars. The first group has 10 cars, each of the other groups has 9 cars. How many cars are there in this company?Một công ty vận tải có bốn đội xe. Đội
- Giải câu 2 trang 66 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 66 - Toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Find the value of x: Tìm x:a) x – 125 = 334 b) x + 125 = 266.
- Giải câu 3 trang 61 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 61 - Toán tiếng anh 3What portion of the number of white squares is the number of green squares?Số ô vuông màu xanh bằng một phần mấy ô vuông màu trắng?
- Giải câu 1 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 62 - Toán tiếng anh 3Fill in the boxes ( follow the example):Viết vào ô trống ( theo mẫu):Bigger numberSố lớn1218323570Smaller numberSố bé36477By how many times is the bigger number greater than the smaller o
- Giải câu 1 trang 64 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 64 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:9 x 1 = 9 x 5 = &nbs
- Giải câu 5 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 3 toán tiếng anh 3Write these numberViết các số537; 162; 830; 241; 519; 425a) in order ( from the least to the greatest) Theo thứ tự từ bé đến lớnb) in order ( from the greatest to the least)Theo thứ
- Giải câu 2 trang 64 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 64 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính :9 x 3 + 9 9 x 8 + 99 x 4 + 9 9 x 9 + 9
- Giải câu 3 trang 66 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 66 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example)Tính (Theo mẫu):Mẫu: 22g + 47g = 69ga) 163g + 28g = b) 50g x 2 = 42g
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 3 toán tiếng anh 3Điền dấu " >,<, = "303.....33030+100.....131615....516410-10.....400+1199.....200234.....200+40+3
- Giải câu 4 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 3 toán tiếng anh 3Find the greatest number and the least number among the fllowing:Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:375; 421; 573; 241; 753; 142
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 5- Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 3 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 62 - Toán tiếng anh 3There are 48 ducks in a group, 1/8 of them are swimming in a pond. How many duck are on land?Đàn vịt có 48 con, trong đó có 1/8 số vịt đang bơi ở dưới ao. Hỏi trên bờ có ba
- Giải câu 2 trang 63 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 63 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 9 x 6 + 179 x 3 x 2b) 9 x 7 – 259 x 9 : 9
- Giải câu 4 trang 64 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 64 - Toán tiếng anh 3Write the multiplication results in the blanks ( follow the example):Viết kết quả phép nhân vào ô trống (Theo mẫu).
- Giải câu 2 trang 3 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 3 toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào ô trống:a) 310311 315 319b) 400399  
- Giải câu 4 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 62 - Toán tiếng anh 3Arrange 4 triangles into the shape below ( refer to the picture):Xếp 4 hình tam giác thành hình sau (xem hình vẽ):
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 65 - Toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 62 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 62 - Toán tiếng anh 3There are 7 buffalos. The number of cows is greater by 28. What portion of the number of cows is the number of buffalos?Có 7 con trâu, số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Hỏi số trâ