ket noi tri thuc va cuoc song giai tieng anh c6
- Giải câu 4 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the circle?Mỗi số trong hình tròn là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Fill the correct number under each notch:Viết các số thích hợp vào mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 2005; 2010; 2015; ... ; …b) 14300; 14400; 14500; ... ; …c) 68000; 68010; 68020; ... ; … Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 80 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape, Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình dưới. Hãy xếp thành hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 81 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 81 - Toán tiếng anh 3Find the value of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:a) 81 : 9 + 10 20 x 9 : 2b) 11 x 8 - 60 12 + 7 x 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 169 - Toán tiếng anh 3Read out these numbers: 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034 ; 8066 ; 71459 ; 48307 ; 2003 ; 10005 (theo mẫu)Đọc các số : 36982 ; 54175&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 4083 + 3269 b) 8763 – 2469 37246 + 1765 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:324–20+61188+12–5021×3:940:2×6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 50000 + 20000 b) 25000 + 3000 80000 – 40000 42000 – 2000c) 200 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 30000 + 40000 – 50000 = b) 3000 x 2 : 3 = 80000 – (20000 + 30000 ) = 4800 : Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 80 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thứca) 253 + 10 x 4 41 x 5 - 100 93 – 48 : 8b) 500 + 6 x 7 30 x 8 + 50 69 + 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 80 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 80 - Toán tiếng anh 3True ( T) or False ( F):Đúng ghi Đ, sai ghi S Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 169 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 169 - Toán tiếng anh 3a) Write these numbers:9725, 6819, 2096, 5204, 1005 ( follow the example): Viết các số 9725, 6819, 2096, 5204, 1005 (theo mẫu)EXAMPLE:b) Viết các tổng sau theo mẫu4000 + 600 + Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 39178 + 25706 b) 86271 – 43954 58427 + 40753 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 170 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 170 - Toán tiếng anh 3Write these number 69725; 70100; 59825; 67925 in order from the least to the greatest.Viết các số 69725; 70100; 59825; 67925 theo thứ tự từ bé đến lớn Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 79 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 79 - Toán tiếng anh 3Điền dấu < => vào chỗ chấm55 : 5 x 3 .... 3247 ... 84 - 34 - 320 + 5 ... 40 : 2 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:238 - (55 - 35) 84 : (4 : 2)175 - (30 + 20) &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 82 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:(421 - 200) x 2 90 + 9 : 9421 - 200 x 2 (90 + 9) : 948 x 4 : Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 171 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 171 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:Tìm x:1999 + x = 2005x × 2 = 3998 Xếp hạng: 3