Giải câu 1 trang 34 toán tiếng anh 3
Câu 1: Trang 34 - Toán tiếng anh 3
Write the numbers ( follow the example):

Bài làm:

Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 3 bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị ( tiếp theo) | Problems on reducing to units ( cont)
- Giải câu 3 trang 42 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 169 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Diện tích hình chữ nhật | Area of rectangle
- Giải câu 1 trang 8 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp theo) | Review: 4 operations with numbers to 100 000 ( cont)
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 105 | Practice page 105
- Toán tiếng anh 3 bài: Đơn vị đo diện tích. Xăng-ti-mét-vuông | Area units. Square centimetre
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập (tiếp) trang 167 | Practice page 167
- Giải câu 3 trang 59 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 71 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 104 toán tiếng anh 3