-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Toán tiếng anh 3 bài: Các số có bốn chữ số ( tiếp theo 2) | 4-Digit numbers ( cont)
Giải bài: Các số có bốn chữ số ( tiếp theo ) | 4-Digit numbers ( cont). Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại tech12h.com
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3
Write these numbers ( follow the example):
Viết các số ( theo mẫu):
a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999
Example:
Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1
b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508
Example:
Mẫu: 6006 = 6000 + 6
Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3
Write these sums ( follow the example):
Viết các tổng theo mẫu:
a)
- 4000 + 500 + 60 + 7
- 8000 + 100 + 50 + 9
- 3000 + 600 + 10 + 2
- 5000 + 500 + 50 + 5
- 7000 + 900 + 90 + 9
Example:
Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
b)
- 9000 + 10 + 5
- 6000 + 10 + 2
- 5000 + 9
- 4000 + 400 + 4
- 2000 + 20
Example:
Mẫu: 9000 + 10 + 5 = 9015
Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3
Write the number, knowing it consists of:
Viết số, biết số đó gồm:
a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones
Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.
b) Eight thousands, five hundreds, fifty tens
Tám nghìn , năm trăm , năm chục.
c) Eight thousand, five hundred
Tám nghìn, năm trăm
Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3
Write all numbers which have four same digits.
Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 trang 54 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 34 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 69 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 80 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 21 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 161 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 63 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 156 | Practice page 156
- Toán tiếng anh 3 bài: Bảng chia 7 | Division table of 7
- Giải câu 1 trang 105 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 118 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Luyện tập trang 101 | Practice page 101