Giải câu 2 trang 137 toán tiếng anh 3
Câu 2: Trang 137 - Toán tiếng anh 3
The following is the data on the number of trees planted by classes of 3rd grade:
Đây là bảng thống kê số cây trồng được của các lớp khối 3:
Class Lớp | 3A | 3B | 3C | 3D |
Number of trees Số cây | 40 | 25 | 45 | 28 |
Based on the table, answer these question:
Nhìn vào bảng trên trả lời các câu hỏi sau:
a) Which class planted the greatest/smallest number of trees?
Lớp nào trồng được nhiều cây nhất? Lớp nào trồng được ít cây nhất?
b) How many trees did class 3A and class 3C plant in total?
Hai lớp 3A và 3C trồng được tất cả bao nhiêu cây?
c) How many fewer/more trees did class 3D plant compared to class 3A/3B?
Lớp 3D trồng được ít hơn lớp 3A bao nhiêu cây và nhiều hơn lớp 3B bao nhiêu cây?
Bài làm:
a) Class 3C planted the greatest number of trees ( 45 trees). Class 3B planted smallest number of trees ( 25 trees)
Lớp 3C trồng được nhiều cây nhất (45 cây). Lớp 3B trồng được ít cây nhất (25 cây)
b) The number of trees class 3A and class 3C planted: (40 +45 =85)
Hai lớp 3A và 3C trồng được tất cả số cây: (40 + 45 = 85 )
c) The number of trees were planted in class 3D is fewer than in class 3A: 40 – 28 = 12 trees and is more than class 3B: (28 – 25 = 3 trees)
Lớp 3D trồng được ít hơn lớp 3A: (40 – 28 = 12 cây). Lớp 3D nhiều hơn lớp 3B 3 cây (28 – 25 = 3)
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng anh 3 bài: Thực hành xem đồng hồ | Practise reading time
- Giải câu 2 trang 98 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 70 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 115 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Thực hành đo độ dài | Practice: Measuring length
- Giải câu 1 trang 123 toán tiếng anh 3
- Giải câu 5 trang 148 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 36 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 66 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 149 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 16 toán tiếng anh 3
- Giải câu 1 trang 142 toán tiếng anh 3