m pageid=1
- Giải câu 4 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Chuyển số thập phân thành phân số thập phân:a) 0,5 = ... ; 0,92 = ... ; 0,075 = ... .b) 0,4 = ... ; 0,0 Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 2,1m = 21dm9,75m = ... cm7,08m = ... cm.b) 4,5m = ... dm4,2m = ... cm1,01m = ... cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:$\frac{9}{10}$ = 0,9 ; $\frac{90}{100}$ = 0,90Ta thấy: 0,9 = 0,90 vì .............................................................................. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Thêm dấu phẩy để có số thập phân với phần nguyên gồm ba chữ số:5972 ; 60508 ; 20075 ; 2001. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 48 VBT toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:$\frac{6}{100}$ viết dưới dạng số thập phân là:A. 0,6 B.0,06 C Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 5: Trang 49 VBT toán 5 tập 1Tìm số tự nhiên $x$, biết:a) 0,8 < $x$ < 1,5 $x$ = …b, 53,99 < $x$ < 54,01 $x$ = … Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 50 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 50 VBT toán 5 tập 1Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:74,692; 74,296; 74,926; 74,962. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 48 VBT toán 5 tập 1Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:5,736; 6,01; 5,673; 5,763; 6,1............................................................................. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 49 VBT toán 5 tập 1Tìm chữ số $x$, biết:a) 9,6$x$ < 9,62 $x$ = …b) 25,$x$4 > 25,74 $x$ = … Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 50 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 50 VBT toán 5 tập 1Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) $\frac{42\times 45}{5\times 7}$ = ...........................b) $\frac{54\times 56}{7\times 9}$ = ........................... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 62 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 62 VNEN toán 3 tập 2Viết (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết hỗn số thành số thập phân (theo mẫu):a) $3\frac{1}{10}$ = 3,1 ; $8\frac{2}{10}$ = ... ; $61\frac{9}{10}$ = ... b) $5\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 49 VBT toán 5 tập 1Khoanh vào số lớn nhất:5,694; 5,496; 5,96; 5,964. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 14 Toán 5 Bài luyện tập Câu 1: Trang 14 - sgk Toán lớp 5Chuyển các hỗn số sau thành phân số:$2\frac{3}{5}$ , $5\frac{4}{9}$$9\frac{3}{8}$ , $12\frac{7}{10}$ Xếp hạng: 3
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Luyện tập trang 20 Hướng dẫn học bài: Luyện tập trang 20 sgk Toán 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 50 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 50 VBT toán 5 tập 1Viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân (theo mẫu):a) $\frac{27}{10}$ = 2,7 ; $\frac{93}{10}$ = ... ; $\frac{247}{10}$ = .. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 47 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 47 VBT toán 5 tập 1Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:a) $\frac{64}{10}$ = ... ; $\frac{372}{10}$ = ... ; $\frac{1954}{100 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 48 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 48 VT toán 5 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:a) 0,2 = $\frac{2}{10}$ b) 0,2 = $\frac{20}{100}$ c) 0,2 = $\frac{200}{1000}$ d) 0,2 = $\ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 44 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 44 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):a) 7dm = $\frac{7}{10}$m = ...m b) 3mm = $\frac{3}{1000}$m = ...m 9dm = $\frac{9} Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 45 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 45 VBT toán 5 tập 1Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):mdmcmmmViết phân số thập phânViết số thập phân09 $\frac{9}{10}$m0,9m025 ... m... m009 ... m... m0756... m... m0085... m... Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 49 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 49 VBT toán 5 tập 1Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:83,62; 84,26 ; 83,65 ; 83,56 ; 84,18. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 46 VBT toán 5 tập 1Viết số thập phân thích hợp vào ô trống:Số thập phân gồm cóViết làBa đơn vị, chín phần mười Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm&nb Xếp hạng: 3