photos image 2010 12 09 ruoidibo 1
- Giải câu 2 trang 39 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 39 VBT toán 5 tập 1Người ta trồng mía trên một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 130m, chiều dài hơn chiều rộng 70m.a) Tính diện tích khu đất đó.b) Biết rằng, trung bình cứ 10
- Giải câu 3 trang 41 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 41 VBT toán 5 tập 1Biết rằng $\frac{3}{5}$ diện tích trồng nhãn của một xã là 6ha. Hỏi diện tích trồng nhãn của xã đó bằng bao nhiêu mét vuông?
- Giải câu 2 trang 41 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 41 VBt toán 5 tập 1Tính:a) $\frac{1}{4}$ + $\frac{3}{8}$ + $\frac{5}{16}$ = ........................................b) $\frac{3}{5}$ - $\frac{1}{3}$ - $\frac{1}{6}$ = .........................
- Giải câu 3 trang 39 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 39 VBT toán 5 tập 1Một sân vận động hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ và kích thước như hình bên.Hỏi diện tích sân vận động đó bằng bao nhiêu mét vuông?
- Giải câu 3 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Một đội sản xuất ngày thứ nhất làm được $\frac{3}{10}$ công việc, ngày thứ hai làm được $\frac{1}{5}$ công việc đó. Hỏi trong hai ngày đầu, trung bình m
- Giải câu 4 trang 40 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 40 VBT toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Diện tích hình bên là:A. 20$cm^{2}$B. 12$cm^{2}$C. 16$cm^{2}$D. 10$cm^{2}$
- Giải câu 4 trang 41 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 41 VBT toán 5 tập 1Năm nay tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người, biết mẹ hơn con 28 tuổi.
- Giải câu 2 trang 42 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 42 VBT toán 5 tập 1Tìm $x$:a) $x$ + $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{8}$ b) $x$ - $\frac{1}{3}$ = $\frac{1}{6}$........................................................................
- Giải câu 3 trang 36 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 36 VBT toán 5 tập 1Diện tích của Hồ Tây là 440ha, diện tích của Hồ Ba Bể là 670ha. Hỏi diện tích của Hồ Ba Bể hơn diện tích Hồ Tây bao nhiêu mét vuông?
- Giải câu 2 trang 35 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 35 VBT toán 5 tập 17$dam^{2}$ 25$m^{2}$ ... 7125$m^{2}$ 801$cm^{2}$ ... 8$dm^{2}$ 10$mm^{2}$12$km^{2}$ 5$hm^{2}$ ... 125$m^{2}$ 58$m^{2}$ ... 580$dm^{2}$
- Giải câu 2 trang 36 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 36 VBT toán 5 tập 1Đúng ghi Đ, sai ghi S:a) 54$km^{2}$ < 540hab) 71ha > 80000$m^{2}$c) 5$m^{2}$ 8$dm^{2}$ = $5\frac{8}{10}$$m^{2}$
- Giải câu 4 trang 37 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 37 VBT toán 5 tập 1Diện tích khu đất hình chữ nhật là:A. 3ha B. 30haC. 300ha D. 3000ha
- Giải câu 3 trang 35 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 35 VBT toán 5 tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1$m^{2}$ 25$cm^{2}$ = ... $cm^{2}$Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:A. 125 B. 1025
- Giải câu 2 trang 37 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 37 VBT toán 5 tập 14$cm^{2}$ 7$mm^{2}$ ... 47$mm^{2}$ 2$m^{2}$ 15$dm^{2}$ ... $2\frac{15}{100}$$m^{2}$5$dm^{2}$ 9$cm^{2}$ ... 590$cm^{2}$
- Giải câu 3 trang 37 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 37 VBT toán 5 tập 1Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3000m và chiều rộng bằng $\frac{1}{2}$ chiều dài. Hỏi diện tích khu rừng bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc-ta?
- Giải câu 1 trang 96 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 96 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 101 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 101 toán 2 VNENQuãng đường từ nhà đến trường dài 360m, quãng đường từ nhà đến bưu điện xã ngắn hơn quãng đường từ nhà đến trường 50m. Hỏi quãng
- Giải câu 1 trang 97 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 97 toán 2 VNENEm hãy nghĩ ra một bài toán thực tế có sử dụng phép cộng (không nhớ) các số có 3 chữ số. Viết bài toán và câu trả lời vào vở.
- Giải câu 1 trang 99 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 99 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 102 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 102 toán 2 VNENCuộn dây điện màu xanh dài 150m và dài hơn cuộn dây điện màu đỏ 60m. Hỏi cuộn dây điện màu đỏ dài bao nhiêu mét?
- Giải câu 1 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 7: Trang 105 toán 2 VNENViết các số 476; 482; 428; 467 theo thứ tự:a. Từ bé đến lớnb. Từ lớn đến bé
- Giải câu 1 trang 100 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 100 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 103 toán 2 tập 2 VNEN Câu 1: Trang 103 toán 2 VNENĐiền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:687 ... 768 511 ... 499 1000 ... 900 + 90 + 7845 ... 854 347 ... 347 &n
- Giải câu 1 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Viết và đọc số:Em viết số có ba chữ số, bạn đọc số đó