timkiem vệ tinh vinasat 2
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 4 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tìm số thích hợp điền vào ô trống (theo mẫu) và viết vào bảng nhóm:x1234567891 2
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 2 trang 158 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 158 toán VNEN 9 tập 2Một loại thép có dạng hình trụ, bán kính đáy là 1,5 cm. Chiều dài của mỗi cây thép là 5m. Tính thể tích của một cây thép.
- Giải câu 2 trang 159 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 159 toán VNEN 9 tập 2Thực hiện các hoạt động sau để ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã họcEm hãy điền vào chỗ trống để có công thức đúng về diện tích và thể tích của hì
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
- Giải câu 2 trang 162 toán VNEN 9 tập 2 Câu 2: Trang 162 toán VNEN 9 tập 2Một cái xúc xích có dạng hình trụ bán kính 1,2 cm. Nếu dùng dao cắt xúc xích thành hai phần thì mặt cắt có diện tích nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
- Giải câu 3 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống và viết phép nhân:
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2a. Tính nhẩm: b. Em hãy so sánh kết quả của hai phép tính trong cùng một cột và nói với bạn nhận xét của em?
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Thực hiện phép tính (theo mẫu)Mẫu: 2kg x 4 = 8kg2kg x 7 = 2cm x 8 = 2kg x 5 = 2cm x 10 =
- Giải câu 4 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Mỗi bạn nhỏ nhổ được 4 củ cải.2 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải4 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =