huong dan tai giao vnen toan 7 co xem truoc
- Giải câu 2 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 5 x 4 - 7 = 20 - 7 = 13a. 5 x 10 - 30 = b. 5 x 9 - 15 = c. 5 x 3 - 9 =
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENLúc đầu trong bến xe có một số ô tô. Sau khi có thêm 18 ô tô vào bến thì người ta đếm được có tất cả 42 ô tô. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu
- Giải câu 1 trang 95 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 95 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 91 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào bảng nhóm:
- Giải câu 1 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 93 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 14 - 5 =
- Giải câu 2 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 93 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 5 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 94 toán 2 VNENMỗi số 5, 6, 8 là kết quả của phép tính nào?
- Giải câu 2 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:2 x 3 = 4 x 1 = 4 x 3 =3 x 2 = 1 x 4 = 3 x 4 =
- Giải câu 4 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Mỗi bạn nhỏ nhổ được 4 củ cải.2 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải4 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải
- Giải câu 4 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Tìm số thích hợp điền vào ô trống (theo mẫu) và viết vào bảng nhóm:x1234567891 2
- Giải câu 1 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi bàn tay có .... ngón tay. Hỏi 6 bàn tay có tất cả bao nhiêu ngón tay?
- Giải câu 3 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 91 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 92 - 58 b. 53 - 45
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 18 = 28 b. 7 + $x$ = 21
- Giải câu 1 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 94 toán 2 VNENViết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm: 32; 26; 20; ... ; ... ; ...
- Giải câu 1 trang 21 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 21 toán VNEN 2 tập 2Tính độ dài đường gấp khúc (theo mẫu):Mẫu: Độ dài đường gấp khúc ABC là: 3 + 2 = 5 (
- Giải câu 5 trang 91 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 91 toán 2 VNENNhìn tranh, nêu bài toán rồi giải:
- Giải câu 4 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 94 toán 2 VNENCửa hàng có 14 chiếc máy bơm, đã bán được 9 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại mấy chiếc máy bơm?
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 1 trang 18 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 18 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:5 x 4 = 5 x 10 = 5 x 8 =5 x 6 = 5 x 9 = 5 x 2 = 5 x 7 = 5 x 3 = 5 x 5 =
- Giải câu 3 trang 19 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 19 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán: Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
- Giải câu 3 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 93 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ14...14...Số trừ7986Hiệu...5...8
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =