khampha khao co hoc 28870 loai nguoi biet su dung cong cu tu 3 4 trieu nam truoc
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 3 trang 84 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 84 toán VNEN 4 tập 2Tính diện tích hình bình hành, biết:a. Độ dài đáy là 25m và chiều cao bằng $\frac{2}{5}$ độ dài đáyb. Chiều cao là 24cm và độ dài đáy bằng \frac{8}{3} chiều
- Giải câu 3 trang 97 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 97 toán VNEN 4 tập 2Tìm $x$, biết:$x$ + 1538 = 3215 $x$ - 215 = 1578 345 - $x$ = 182
- Giải câu 3 trang 91 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 91 toán VNEN 4 tập 2Quãng đường từ nhà em đến trường dài 5km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu cm?
- Giải câu 3 trang 101 sách toán VNEN lớp 4 Câu 3 trang 101 sách VNEN toán 4Tính bằng cách thuận tiện nhất:354 x 16 + 354 x 34 72 x 567 - 62 x 567
- Giải câu 3 trang 81 vnen toán 4 tập 2 Câu 3: Trang 81 VNEN toán 4 tập 2Số cây cam trong vườn ít hơn số cây chanh là 110 cây. Tỉ số của cây chanh và số cây cam là \frac{7}{5}. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam, có bao nhiêu cây canh
- Giải câu 3 trang 105 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 105 toán VNEN 4 tập 2Tính:a. $\frac{2}{3}\times \frac{4}{7}$ ; $\frac{8}{21}:\frac{2}{4}$ ; $\frac{3}{11}\times 2$ b. $4\times \frac{2}{7}$ ;
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 99 sách toán VNEN lớp 4 Câu 3 trang 99 sách VNEN toán 4Tính diện tích mảnh đất hình vuông có cạnh dài 105m?
- Giải câu 3 trang 103 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 103 toán VNEN 4 tập 2Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 3 trang 13 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 13 VNEN toán 4 tập 1Viêt các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:Tám mươi nghìn sáu mươi ba triệubốn triệu &nb
- Giải câu 3 trang 17 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 17 VNEN toán 4 tập 1Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):M. 96245 = 90000 + 6000 + 200 + 40 + 5
- Giải câu 3 trang 101 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 101 toán VNEN 4 tập 2Đọc đoạn thông tin sau (Sgk)Dựa vào thông tin trên, hãy lập tiếp biểu đồ dưới đây:
- Giải câu 3 trang 107 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 107 toán VNEN 4 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 109 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 109 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < = >:2kg 330g .... 2300g 9kg 5g .... 9050g5kg 47g .... 5035g 12400g .... 12kg 400g
- Giải câu 3 trang 110 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 110 toán VNEN 4 tập 2Điền dấu < => :4 giờ 15 phút ..... 300 phút $\frac{1}{4}$ giờ ..... 15 phút327 giây .... 5 phút 20 giây &n
- Giải câu 3 trang 113 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 113 toán VNEN 4 tập 2Tính chu vi và diện tích của mỗi hình ở dưới đây:
- Giải câu 3 trang 82 vnen toán 4 tập 2 Câu 3: Trang 82 VNEN toán 4 tập 2Thanh ít hơn Hà 12 bông hoa. Số hoa của Thanh bằng $\frac{5}{7}$ số hoa của Hà. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 3 trang 18 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 18 VNEN toán 4 tập 1Đọc các số:47 320 103 6 500 332 430 108 24021 000 310 731 450 008 7 000 001
- Giải câu 3 trang 114 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 114 toán VNEN 4 tập 2Nhà bác Hoàng thu hoạch thóc trong 3 năm liền được lần lượt là 34 tạ, 32 tạ và 36 tạ. Hỏi trung bình mỗi năm nhà bác Hoàng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
- Giải câu 3 trang 116 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 116 toán VNEN 4 tập 2Em đọc và giải thích cho bạnSố lớn = (tổng + hiệu) : 2Số bé = (tổng - hiệu) : 2
- Giải câu 3 trang 95 toán VNEN 4 tập 2 Câu 3: Trang 95 toán VNEN 4 tập 2Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):a. 2357 b. 45 017 c. 512 879 d. 6 452 760