timkiem nga xây căn cứ trên mặt trăng
- Giải câu 1 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 92 toán 2 VNENViết (theo mẫu):516516 gồm 5 trăm 1 chục 6 đơn vị516 = 500 + 10 + 6879 105 520 488
- Giải câu 2 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 90 toán 2 VNENNhìn hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:a. Quãng đường đi từ A đến C (đi qua B) dài bao nhiêu mét?b. Quãng đường từ B đến D (đi qua C) dài bao nhiêu mét?c. Quãng đường
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 4 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 85 toán 2 VNENSắp xếp các số 700; 649; 694; 1000a. Theo thứ tự từ bé đến lớnb. Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Giải câu 1 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: trang 85 toán 2 VNENNhà bác Mai thu hoạch được 234kg củ cải, nhà cô Minh thu hoạch được 243kg củ cải, nhà chú Tuấn thu hoạch được 224kg củ cải. Hỏi nhà ai thu h
- Giải câu 2 trang 92 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 92 toán 2 VNENMỗi số 975; 731; 980; 632; 844; 505 được viết thành tổng nào?
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 2 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 87 toán 2 VNENTính:a. 17m + 6m = b. 15m - 6m = c. 8m + 30m = d. 38m - 24m = e. 47m + 18m = g. 74m - 59m =
- Giải câu 3 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 90 toán 2 VNENTính:
- Giải câu 1 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 91 toán 2 VNENTrả lời các câu hỏi sau:a. Từ nhà em tới trường học xa khoảng mấy km?b. Cái bút chì của em dài mấy mi-li-mét?
- Giải câu 2 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 91 toán 2 VNENEm hãy cho biết quãng đường từ nơi có biển báo đến các điểm sau dài bao nhiêu ki-lô-mét?a. Đến Lạng Sơnb. Đến Hải Phòng
- Giải câu 3 trang 85 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 85 toán 2 VNENTìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số sau:
- Giải câu 4 trang 91 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 91 toán 2 VNENMột người đi 6km đến thị trấn, sau đó đi tiếp 15km để đến thành phố. Hỏi người đó đã đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENViết cm hoặc m vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 1 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN C. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 87 toán 2 tập 2 VNENVới sự giúp đỡ của người lớn, em dùng thước dây thực hành đo một cạnh sân nhà em, ghi kết quả vào vở.
- Giải câu 4 trang 87 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 87 toán 2 VNENGiải bài toán: Cây thông cao 13m, cây bạch đàn cao 8m. Hỏi cây thông cao hơn cây bạch đàn bao nhiêu mét?
- Giải câu 1 trang 90 toán 2 tập 2 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 90 toán 2 tập 2 VNENSố?1km = ... m ....m = 1km 1m = ... mm1m = .... dm ....dm = 1m &
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số