doisong yhoc suc khoe 37401 phat hien gioi tinh thai nhi 5 tuan tuoi
- Giải câu 2 trang 15 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 15 VBT toán 5 tập 2Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Hình tròn bé có bán kính 5m. Chu vi của hình tròn lớn là 40,82m. Hỏi bán kính hình tròn lớn dài hơn bán kính hình tròn bé bao Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 26 - SGK Toán tiếng Anh 4 Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a)The clock shows:Đồng hồ chỉ A.8 past 99 giờ 8 phútB. 40 past 88 giờ 40 phútC. Quarter to Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 99 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 99 sgk toán tiếng Anh lớp 4A class has less than 35 students and more than 20 students. If the students in the class are all arranged in 3 rows or in 5 rows, there is no redundancy, no shortage of friends. How many s Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Chu vi31,4cm9,42mDiện tích...... Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 5 trang 101 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 101 sgk toán tiếng Anh lớp 4Indicates the population density of the average population living on an area of 1km2. The chart below shows the population densities of the three major cities (according to 1999 data).Cho Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 17 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 17 VBT toán 5 tập 2Một thửa ruộng có kích thước như hình bên. Tính diện tích thửa ruộng đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Một mảnh đất có kích thước như hình bên. Tính diện tích mảnh đất đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 22 sgk toán tiếng anh 4Find $x$, which ends with 0 and 68 < $x$ < 92Tìm số tròn chục $x$, biết: 68 < $x$ < 92 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 36 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 36 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find the number of hundredth x, know that:Tìm số tròn trăm x, biết: 540 < x < 870. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find x:Tìm x:a) x x 2 = 10;b) x : 6 = 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532 Xếp hạng: 3