Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng "nhân"
15 lượt xem
A. Hoạt động cơ bản
1. Thi tìm nhanh từ chỉ người chứa tiếng "nhân"
M. Nhân tài
Bài làm:
Ví dụ:
Một số từ ngữ có từ "nhân" là:
- Nhân tính
- Nhân dân
- Nhân đạo
- Nhân hậu
- Nhân đức
- Nhân loại
- Nhân ái...
Xem thêm bài viết khác
- Trao đổi với bạn theo gợi ý sau: Bạn đã bao giờ nói dối chưa? Nếu đã từng nói dối thì đó là chuyện gì?
- Dựa vào kết quả quan sát, lập dàn ý cho bài văn miêu tả đồ chơi mà em đã chọn. (Viết lại vào vở dàn ý).
- Cùng người thân tìm hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ về chủ đề Trung thực
- Mỗi nhóm tìm và viết từ ngữ vào chỗ trống theo yêu cầu ở bảng:
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì? Hình ảnh búp măng trên lá cờ đội có ý nghĩa gì?
- Chọn từ trong ngoặc đơn {đã, đang, sắp, sẽ) để điền vào mỗi ô trống cho thích hợp:
- Thi tìm các từ: a. Nói lên ý chí, nghị lực của con người. M: quyết chí? b. Nêu lên những thử thách đốì với ý chí, nghị lực của con người.
- Dựa vào câu chuyện “Búp bê của ai”, tìm lời thuyết minh dưới tranh phù hợp với mỗi bức tranh sau
- Dựa vào tranh và lời kể dưới tranh, kể lại cốt truyện Ba lưỡi rìu
- Chọn nghĩa thích hợp cho mỗi câu tục ngữ:
- Mỗi câu kể trong đoạn văn sau dùng để làm gì?
- Thi tìm nhanh từ ngữ: Thể hiện lòng nhân hậu, yêu thương đồng loại; trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương