Trắc nghiệm địa lí 12 bài 35 vấn đề phát triển kinh tế xã hội ở Bắc Trung Bộ (P1)

58 lượt xem

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 12 bài 35 vấn đề phát triển kinh tế xã hội ở Bắc Trung Bộ (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Vai trò chính của rừng phi lao ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là :

  • A. Điều hoà dòng chảy của sông ngòi.
  • B. Chắn gió bão.
  • C. Ngăn chặn sự xâm nhập mặn.
  • D. Ngăn chặn sự di chuyển của các cồn cát.

Câu 2: Các nhà máy thủy điện đang được xây dựng ở Bắc Trung Bộ gồm có

  • A. Cửa Đạt, Bản Vẽ.
  • B. Bản Vẽ, Rào Quán.
  • C. Cửa Đạt, Bản Vẽ, Sơn La.
  • D. Cửa Đạt, Bản Vẽ, Rào Quán.

Câu 3: Thế mạnh của vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ là :

  • A. Trồng hoa màu lương thực.
  • B. Trồng cây công nghiệp hàng năm.
  • C. Chăn nuôi đại gia súc.
  • D. Trồng rừng và cây công nghiệp lâu năm.

Câu 4: Điều kiện nào dưới đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ là

  • A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ
  • B. Có của ngõ thông ra biển để mở rộng sự giao lưu với các nước
  • C. Giáp với vùng Đồng bằng sông Hồng, có nguồn lao động và thị trường
  • D. Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp

Câu 5: Đường Hồ Chí Minh không góp phần cho vùng Bắc Trung Bộ

  • A. Phát triển kinh tế khu vực phía tây
  • B. Phân bố lại dân cư
  • C. Mỏ rộng liên kết theo hướng đông – tây
  • D. Hình thành mạng lưới đô thị mới

Câu 6: Việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở Bắc Trung Bộ có vai trò cực kì quan trọng vì :

  • A. Là vùng giàu tài nguyên rừng thứ hai của cả nước.
  • B. Sông ngòi ngắn, dốc, rất dễ xảy ra lũ lụt.
  • C. Ngành công nghiệp chế biến lâm sản của vùng rất phát triển.
  • D. Là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của gió tây khô nóng.

Câu 7: Dựa vào Atlat trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào của BTBộ?

  • A. Thanh Hóa.
  • B. Nghệ An.
  • C. Hà Tĩnh.
  • D. Thừa Thiên Huế.

Câu 8: Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do

  • A. thiếu tài nguyên thiên nhiên.
  • B. nhiều thiên tai.
  • C. cơ sở hạ tầng yếu kém.
  • D. hậu quả của chiến tranh kéo dài.

Câu 9: Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất đang được xây dựng ở Bắc Trung Bộ là :

  • A. A Vương.
  • B. Bản Vẽ.
  • C. Rào Quán.
  • D. Cửa Đạt.

Câu 10: Ba nhà máy xi măng lớn hoạt động dựa trên nguồn đá vôi dồi dào của vùng Bắc Trung Bộ là :

  • A. Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Phúc Sơn.
  • B. Bỉm Sơn, Phúc Sơn và Nghi Sơn.
  • C. Bỉm Sơn, Nghi Sơn và Hoàng Mai.
  • D. Nghi Sơn, Bỉm Sơn và Phúc Sơn.

Câu 11: Vùng Bắc Trung Bộ phải hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm - ngư nghiệp vì :

  • A. Có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng.
  • B. Khai thác các thế mạnh sẵn có của vùng để đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
  • C. Vừa tạo cơ cấu ngành vừa tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
  • D. Vùng có thế mạnh để phát triển trong khi tỉ trọng công nghiệp còn rất thấp so với cả nước.

Câu 12: Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải được xây dựng ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn đối với việc mở cửa hội nhập của vùng :

  • A. Hầm đèo Ngang và hầm đèo Hải Vân.
  • B. Các sân bay Vinh, Đồng Hới và Phú Bài.
  • C. Các cảng nước sâu Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây.
  • D. Dự án đường Hồ Chí Minh và các tuyến Đông - Tây.

Câu 13: Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì

  • A. Tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa
  • B. Giải quyết được nhiều việc làm
  • C. Phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh
  • D. Tận dụng được thời gian rảnh rỗi

Câu 14: Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

  • A. Thiếu nguyên liệu
  • B. Xa thị trường
  • C. Thiếu lao động
  • D. Thiếu kĩ thuật và vốn

Câu 15: Tác động lớn nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là :

  • A. Tạo ra sự phân công lao động theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
  • B. Tạo điều kiện để thu hút mạnh hơn đầu tư nước ngoài.
  • C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các vùng phía tây.
  • D. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên bán đảo Đông Dương.

Câu 16: Khu vực khí hậu chuyển tiếp giữa Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ là các tỉnh

  • A. Ninh Bình và Thanh Hoá.
  • B. Quảng Bình và Quảng Trị.
  • C. Thanh Hóa và một phần tỉnh Nghệ An.
  • D. Thừa Thiên - Huế và Đà Nẵng.

Câu 17: Khoáng sản có giá trị kinh tế ở Bắc Trung Bộ là :

  • A. Sắt, đá vôi, đá quý, sét xi măng, than.
  • B. Sắt, đồng, crômit, bôxit, đá vôi, đá quý.
  • C. Sắt, titan, đá vôi, đá quý, sét xi măng, chì - kẽm.
  • D. Crômit, sắt, thiếc, titan, đá vôi, đá quý, sét xi măng

Câu 18: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cảng biển: Vũng Áng, Chân Mây lần lượt thuộc về các tỉnh ở Bắc Trung Bộ là

  • A. Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.
  • B. Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh.
  • C. Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế.
  • D. Nghệ An, Thừa Thiên – Huế.

Câu 19: Các loại cây CN hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển BTB là

  • A. lạc, mía, thuốc lá.
  • B. đậu tương, đay, cói.
  • C. mía, bông, dâu tằm.
  • D. lạc, đậu tương, bông.

Câu 20: Gió phơn Tây Nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ vì :

  • A. Sự có mặt của dãy Trường Sơn Bắc.
  • B. Có nhiều thung lũng khuất gió.
  • C. Bị chắn hai đầu bởi dãy Tam Điệp và Bạch Mã.
  • D. Đây là dải đất hẹp nhưng lại kéo dài theo độ vĩ.

Câu 21: Ngành công nghiệp có vị trí hàng đầu của vùng Bắc Trung Bộ là :

  • A. Vật liệu xây dựng.
  • B. Cơ khí - điện tử.
  • C. Chế biến lâm sản.
  • D. Năng lượng.

Câu 22: Ưu tiên hàng đầu trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là :

  • A. Khai thác các mỏ khoáng sản.
  • B. Xây dựng hệ thống cảng sâu và sân bay.
  • C. Phát triển các cơ sở năng lượng.
  • D. Phát triển công nghiệp cơ khí chế tạo, điện - điện tử.

Câu 23: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam tr 27, hãy cho biết tỉnh nào của BTB chuyên canh về cây chè?

  • A. Thanh Hóa.
  • B. Hà Tĩnh.
  • C. Nghệ An.
  • D. Quảng Trị.

Câu 24: Đàn bò và đàn trâu ở Bắc Trung lần lượt chiếm khoảng

  • A. 1/4 và 1/3 cả nước.
  • B. 1/5 và 1/4 cả nước.
  • C. 1/6 và 1/5 cả nước.
  • D. 1/7 và 1/6 cả nước.

Câu 25: Tỉ trọng điểm nghề cá ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

  • A. Thanh Hóa
  • B. Nghệ An
  • C. Hà Tĩnh
  • D. Quảng Bình

Câu 26: Việc làm đường hầm ô tô Hoành Sơn và Hải Vân ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

  • A. Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Bắc – Nam
  • B. Làm tăng khả năng vận chuyển của tuyến Đông – Tây
  • C. Mở rộng giao thương với nước bạn Lào
  • D. Mở rộng giao thương với nước bạn Campuc

Câu 27: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước năm 2007 là

  • A. 6,8%
  • B. 7,8%
  • C. 8,8%
  • D. 9,8%

Câu 28: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, vè hiện trạng sử dụng, loại dất chiếm phần lớn diện tích ở vùng Bắc Trung Bộ là

  • A. Đất phi nông nghiệp
  • B. Đất lâm nghiệp có rừng
  • C. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm
  • D. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm

Câu 29: Cửa khẩu quốc tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

  • A. Tây Trang
  • B. Cầu Treo
  • C. Cha Lo
  • D. Lao Bảo

Câu 30: Vai trò quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh chạy qua Bắc Trung Bộ là

  • A. đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  • B. tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư.
  • C. tạo ra sự phân công theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
  • D. thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội khu vực phía Tây của vùng.
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài 35 địa lí 12 vấn đề phát triển kinh tế xã hội ở Bắc Trung Bộ


Trắc nghiệm địa lí 12 bài 35 vấn đề phát triển kinh tế xã hội ở Bắc Trung Bộ (P3) Trắc nghiệm địa lí 12 bài 35 vấn đề phát triển kinh tế xã hội ở Bắc Trung Bộ (P2)
Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội