I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
88 lượt xem
B-C. Hoạt động hình thành kiến thức và luyện tập
I. Môi trường và các nhân tố sinh thái
Quan sát trong tự nhiên, hãy điền tiếp nội dung phù hợp vào các ô trống trong bảng 66.1.
STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
1 | Cây hoa hồng | Đất – không khí (môi trường trên cạn) |
2 | Cá chép | |
3 | Sán lá gan | |
4 | ||
5 |
Em hãy điền các nhân tố sih thái tác động lên đời sống của thỏ vào bảng sau:
Nhân tố vô sinh | Nhân tố hữu sinh | |
Nhân tố con người | Nhân tố các sinh vật khác | |
Bài làm:
Bảng 66.1
STT | Tên sinh vật | Môi trường sống |
1 | Cây hoa hồng | Đất – không khí (môi trường trên cạn) |
2 | Cá chép | môi trường nước |
3 | Sán lá gan | môi trường sinh vật |
4 | giun đất | môi trường trong đất |
5 | con ếch | môi trường đất - không khí |
Bảng 66.2
Nhân tố vô sinh | Nhân tố hữu sinh | |
Nhân tố con người | Nhân tố các sinh vật khác | |
ánh sáng | con người | cây cỏ |
nhiệt độ | động vật ăn cỏ | |
độ ẩm | động vật ăn thịt | |
| đất | động vật cộng sinh | |
| nước | động vật kí sinh | |
Xem thêm bài viết khác
- Trình bày các bước của quá trình chuyển gen và lấy ví dụ minh họa trong thực tiễn đời sống.
- Giải câu 1 trang 103 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2
- I. Cấu trúc của protein
- 1. Lập sơ đồ phả hệ
- 1. Hãy tự nhận xét về các đặc điểm trên khuôn mặt của em (mũi, mắt, môi): đặc điểm nào là di truyền từ bố mẹ? đặc điểm nào là biến dị so với bố mẹ và với anh/chị/em của em.
- Giải câu 1 trang 111 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2
- Kim loại liti thuộc nhóm I có tính chất hóa học tương tự natri, có khả năng phản ứng được với oxi, clo, nước. Em hãy viết PTHH minh họa cho tính chất hóa học của liti.
- Khoa học tự nhiên 9 Bài 18: Nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế xác định giới tính
- Giải bài 38: Rượu etylic
- Em hãy cho biết nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong một chu kì. Quan sát bảng dưới đây và cho biết chu khì 2 và chu kì 3 gồm những nguyên tố nào?
- 1. Đa dạng sinh học
- Các quy tắc an toàn khi sử dụng điện