m pageid=4
- Giải câu 3 trang 86 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 86 sgk Toán tiếng Anh lớp 4 There are two stores, each store receives 7128m of fabric. On average, the first store sells 264m of fabric each day, and the second store sells 297m of fabric. Ask which store sold all of
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 5: Can you swim ? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 5: Can you swim? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt
- Từ vựng unit 2: I'm from Japan (Tiếng anh 4) Từ vững unit 2: I'm from Japan. Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 15: When's children's day? Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 15: When's children's day? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính giá trị biểu thức:a) 4237 x 18 – 34 578 8064 : 64 x 37 b
- Giải câu 3 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 75 x x = 1800b) 1855 : x = 35
- Giải câu 3 trang 85 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 85 sgk Toán tiếng Anh lớp 4A rectangular land has a total length of two consecutive sides equal to 307m, the length is more than 97m wide.Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiế
- Giải câu 5 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước hình thích hợp:The fraction indicating the colored part of Figure H is equal to the colored fraction of the figure:Phân số c
- Giải câu 1 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 83 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 855 : 45 579 : 36  
- Giải câu 1 trang 86 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 86 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 2120 : 424 1935 : 354 &nbs
- Giải câu 2 trang 153 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 153 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a parallelogram with a base length of 18 cm, a height equal to $\frac{5}{9}$ of the base lengthTính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là
- Giải câu 1 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 157 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the banks with correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 500 0001 : 15 0001 : 2000Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ2cm3d
- Giải câu 3 trang 83 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 83 sgk Toán tiếng anh lớp 4Every bicycle wheel needs 36 spokes. Ask 5260 spokes, the largest number of 2-wheel bike can fit and how many spokes have left?Mỗi bánh xe đạp cần 36 nan hoa. Hỏi có 5260 nan hoa thì
- Giải câu 1 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate :Đặt tính rồi tính:a) 4674 : 82 2488 : 35 &n
- Giải câu 3 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4True or FalseĐúng ghi Đ, sai ghi SOn a 1: 10000 scale map, the distance from A to B is 1dm. So the actual length of the distance from A to B is:Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10000. quãng
- Giải câu 3 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 157 - sgk toán tiếng Anh lớp 4On the 1: 2500000 scale map, the distance of Ho Chi Minh City, Quy Nhon measured 27cm. Find the true distance from Ho Chi Minh City - Quy NhonTrên bản đồ tỉ lệ 1: 2500000, quãng đ
- Giải câu 1 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 84 sgk Toán tiếng anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 4725 : 15 4647 : 82 4935 : 44 &nb
- Giải câu 2 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The distance from village A to village B is 12 km long. On a 1: 100000 scale map, how long is that distance?Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ
- Giải câu 2 trang 84 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 84 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Each cyclist rides for 1 hour and 15 minutes on a distance of 38 km 400m. How many meters does that person go on average every minute?Mỗi vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 ph
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbersViết số thích hợp vào chỗ chấm:Mape ratioTỉ lệ bản đồ1 : 10 0001 : 50001 : 20 000Distance in real lifeĐộ dài thật5km25m2m
- Giải câu 2 trang 82 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 82 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People packed 3500 pencils in dozens (each of 12 pieces). How many pencils can be packed and how many pencils left?Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái
- Giải câu 2 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 10001 : 3001 : 10 0001 : 500Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ1cm
- Giải câu 1 trang 85 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 85 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 8750 : 35 23520 : 56 11780 : 42 &n
- Giải câu 2 trang 86 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 86 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find the values of these expression:Tính giá trị của biểu thức:a) 1995 x 253 + 8910 : 495b) 8700 : 25 : 4