timkiem Quả cầu bảo hộ toàn thân
- Giải câu 3 trang 9 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 9 - Toán tiếng anh 3There are 8 tables in the dining room. Each table is put 4 chairs around it. How many chairs are there in this room?Trong một phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi trong phò Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 12 - Toán tiếng anh 3A pack of rice weighs 50kg, a pack of corn weighs 35 kg. By how many kg does a pack of corn weigh less than a pack of rice.Bao gạo cân nặng 50kg, bao ngô cân nặng 35kg. Hỏi bao ngô nhẹ hơ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Write each number in expanded form (follow the example): 8723, 9171, 3082, 7006Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723, 9171, 3082, 7006Example:Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b. Wri Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 11- Toán tiếng anh 3In the diagram: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 11 - Toán tiếng anh 3a) Calculate the length of broken line ABCD: b) Find the perimeter of triangle MNP: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang100 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 100 sgk toán tiếng Anh lớp 4Among numbers below, select the appropriate measurements onlyTrong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉa) Classroom area: 81$cm^{2}$; 900$dm^{2}$; 40$m^{2}$2Diệ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 4: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Find the perimeter of the following shapes:Tính chu vi của các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 2: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Calculate: a. 4637 + 8245 b. 5916 + 2358 7035 - 2316 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 9 - Toán tiếng anh 3a) Calculate mentally:Tính nhẩm:3 x 4 = 2 x 6 =4 x 3 =5 x 6 =3 x 7 = 2 x 8 =4 x 7 =5 x 4 =3 x 5 =2 x 4 =4 x 9 =5 x 7 =3 x 8 =2 x 9 =4 x 4 =5 x 9 =b) Calculate mentally:Tính nhẩm:200 x 2 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 10 - Toán tiếng anh 324 cups are equally distributed in 4 boxes. How many cups are there in each box?Có 24 cái cốc được xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 11 - Toán tiếng anh 3Measure the length of each side and find the perimeter of rectangle ABCD.Đọ độ dài mỗi cạnh rồi tính chi vi hình chữ nhật ABCD? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh 2 Câu 2: Trang 9 - Toán tiếng anh 3Calculate ( follow the example)Tính (theo mẫu):a) 5 x 5 + 18 ;b) 5 x 7 - 26c) 2x 2 x 9 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 4 sgk toán tiếng anhCalculate metally:Tính nhẩm:7000 + 2000 16000 : 2 9000 - 3000 8000 x 38000 : 2 11000 x 33000 x 2 49000 : 7 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh 4 Câu 3: Trang 4 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks < = >:Điền vào chỗ trống < = > :4327....3742 28 676...28 6765870...5890 & Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 10 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 5 x 3 + 132; b) 32 : 4 + 106; c) 20 x 3 : 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 10 - Toán tiếng anh 3In which picture did we circle 1/ 4 of the total number of ducks?Đã khoanh tròn vào 1/4 số con vịt trong hình nào ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 10 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the circle?Mỗi số trong hình tròn là kết quả của phép tính nào ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 11 - Toán tiếng anh 3Arrange the 4 triangles into a hat shape ( refer to the picture):Xếp 4 hình tam giác thành hình cái mũ ( xem hình vẽ). Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 3 toán tiếng anh 4 Câu 1: Trang 3 sgk toán tiếng anh 4a. Fill in the missing numbers under the number line:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:b. Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:36 000; 37 000; . Xếp hạng: 3