canh dieu tieng anh 6 tap c1
- Giải câu 1 trang 55 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:List the right angles, sharp corners, obtuse angles, and flat angles in each of the following images:Nêu các góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt có trong mỗi hình sau:
- Giải câu 4 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) Draw a rectangle ABCD with length AB = 6cm, width AD = 4cm.Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 6cm, chiều rộng AD = 4cm.b) Determine the midpoint M of the side AD, t
- Giải câu 4 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:A mountainous district has 8 lowland communes and 9 highland communes. Each commune in the lowland area is given 850 stories, each commune in the upland area has 980 books. How many books are given
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 2 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the value of the expression into a blank cell:Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:m2345201 634
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 2 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calcultate:Tính:a) 1357 x 5 7 x 853 b) 40263 x 7 &
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiên nhất:a) 6 257 + 989 + 743;b) 5 798 + 322 + 4 678
- Giải câu 3 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:The line AB = 3 cm (as shown). Draw a square ABCD (whose side is AB).Cho đoạn thẳng AB = 3 cm (như hình vẽ). Hãy vẽ hình vuông ABCD (có cạnh là AB).
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 55 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 55 - SGK Toán tiếng Anh 4:Drawing form:Vẽ theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 1 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) 386259 + 260837 726485 - 452936b) 528946 + 73529 435260 - 92753
- Giải câu 1 trang 58 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 58 - SGK Toán tiếng Anh 4:Write the appropriate number in the box:Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 3 trang 55 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 55 - SGK Toán tiếng Anh 4:Draw a square ABCD with sides 5 cm, then check that the diagonals AC and BD:Hãy vẽ hình vuông ABCD có cạnh 5 cm, rồi kiểm tra xem hai đường chéo AC và BD:a)Is it perpendicular to
- Giải câu 1 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 341 231 x 2 214 325 x 4b) 102 426 x 5 410 536 x 3
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 3 trang 57 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 57 - SGK Toán tiếng Anh 4:CalculateTính:a) 321 475 + 423 507 x 2 843275 - 123 568 x 5b) 1 306 x 8 + 24 573 609 x 9 - 4 845