huong dan tai giao vnen toan 7 co xem truoc
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1a. Thảo luận nội dung cần điền tiếp vào chỗ chấm và nghe thầy (cô) hướng dẫn:Trong hai phân số cùng mẫu số:Phân số có tử số bé hơn thì ………Phân số có
- Giải câu 2 trang 39 VNEN toán 5 tập 2 Câu 2 trang 39 sách VNEN toán 5Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 0,4m. Tính diện tích kính để làm bể cá đó (bể không nắp)
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Viết các thương số sau dưới dạng phân số: 5 : 8; 34 : 100; 9 : 17b. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1&nb
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1a. Đọc các phân số sau: $\frac{7}{8}$; $\frac{5}{9}$; $\frac{75}{100}$; $\frac{56}{97}$; $\frac{12}{23}$b. Nêu tử số và mẫu số của mỗi phân số trên
- Giải câu 1 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 119 toán 2 VNENMẹ cân nặng 48kg, em bé cân nặng 6kg. Nếu mẹ bế em bé lên cân thì cả mẹ và em bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 5 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 119 toán 2 VNENBạn Tú cân nặng 32kg, bạn Na nhẹ hơn bạn Tú 5kg. Hỏi bạn Na cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- Giải câu 6 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 119 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 25 = 73 b. $x$ - 36 = 15 c. 60 - $x$ = 12
- Giải câu 4 trang 9 VNEN toán 5 tập 1 Câu 4: Trang 9 VNEN toán 5 tập 1Điền dấu < = >:a. $\frac{3}{10}$ ... $\frac{7}{10}$ $\frac{5}{8}$ ... $\frac{3}{8}$ $\frac{25}{31
- Giải câu 2 trang 118 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 118 toán 2 VNENVẽ hình theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 118 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 118 toán 2 VNENEm và bạn nghĩ ra phép tính (cộng, trừ) trong phạm vi 20 rồi đố nhau tính nhẩm
- Giải câu 3 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính:a. 3 x 8 + 4 = b. 4 x 9 + 35 =
- Giải câu 2 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 Câu 2: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Thảo luận để điền dấu (> = < ) thích hợp vào chỗ chấm:a. $\frac{2}{7}$ ... $\frac{5}{7}$ ; $\frac{3}{4}$ ... $\frac{1}{4}$ ; $\frac{5}{13}$ ...&nb
- Giải câu 2 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 120 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính và ghi kết quả vào vở:16 + 4855 + 2772 - 1594 - 3437 + 469 + 6285 - 47100 - 56
- Giải câu 6 trang 5 VNEN toán 5 tập 1 Câu 6: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “tìm bạn”:Tìm bạn có thẻ ghi phân số bằng phân số ghi trên thẻ mình cóĐọc các cặp phấn số bằng nhau ghi trên thẻ và giải thích cho bạn nghe.
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 1 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 120 toán 2 VNENTính và ghi kết quả vào vở:6 + 9 - 7 = 8 + 9 - 12 =54 + 18 - 18 =9 + 5 - 8 = 20 - 6 + 4 =70 - 27 + 28 =15 - 7 + 9 =20 - 5 - 7 = 32 + 28 - 16 =
- Giải câu 2 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 2: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:2 x 3 = 4 x 1 = 4 x 3 =3 x 2 = 1 x 4 = 3 x 4 =
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 5 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 VNEN toán 5 tập 1Chơi trò chơi “ ghép thẻ”:
- Giải câu 4 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 119 toán 2 VNENGiải bài toán theo tóm tắt sau:Buổi sáng: 26l dầuBuổi chiều: 38l dầuCả hai buổi: ...l dầu?
- Giải câu 3 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 3: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2a. Tính nhẩm: b. Em hãy so sánh kết quả của hai phép tính trong cùng một cột và nói với bạn nhận xét của em?
- Giải câu 4 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Tính (theo mẫu): Mẫu: 4 x 5 + 3 = 20 + 3 = 23a. 4 x 6 + 20 =b. 4 x 8 + 18 =c. 4 x 2 + 32 =
- Giải câu 1 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 1: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:Thừa số4342Thừa số9758Tích
- Giải câu 4 trang 16 toán VNEN 2 tập 2 Câu 4: Trang 16 toán VNEN 2 tập 2Điền số thích hợp vào chỗ chấm:Mỗi bạn nhỏ nhổ được 4 củ cải.2 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải4 bạn nhỏ nhổ được .... củ cải
- Giải câu 3 trang 119 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 119 toán 2 VNENEm đặt tính rồi tính:18 + 37; 24 + 46; 63 - 47; 80 - 23