photos image 2009 08 27 1
- Giải câu 1 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 26 - SGK Toán tiếng Anh 4:a) List the name of the months that have: 30 days, 31 days, 28 ( or 29 days)Kể tên những tháng có: 30 ngày; 31 ngày; 28 hoặc 29 ngàyb) As we known: leap year is the year in which Februa
- Giải câu 1 trang 25 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 25 - SGK Toán tiếng anh 4:Fill in the blanks with correct numbersViết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 minute =.... seconds 1 phút = .....giây 2 minutes=....seconds &n
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 17 sgk toán tiếng anh 4Read out the numbers. What is the place value of digit and 5 in each number?Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 và chữ số 5 trong mỗi bài sau:a. 35 827 449 &
- Giải câu 1 trang 81 vnen toán 4 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 81 VNEN toán 4 tập 1Hiệu của hai số là 100, tỉ số của chúng là $\frac{7}{3}$. Tìm mỗi số
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 20 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốNumber consists ofSố gồm cóEighty thousand, seven hundred and twelveTám mươi ng
- Giải câu 1 trang 77 VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngDựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rôi giải bài toán đó:
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 70 VNEN toán 4 tập 2Diện tích cả vườn và ao cá của nhà bác Hải là 500$m^{2}$. Biết diện tích vườn gấp 4 lần diện tích ao cá. Hỏi diện tích vườn của nh
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 19 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the next consecutive natural numbers:Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 23 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 23 sgk toán tiếng anh 4Fill in the right blank with "2kg" or "2 quintals" or "2tons".Viết "2kg" hoặc "2 tạ" hoặc "2 tấn" vào chỗ chấm thích hợp:a. A cow weighs ....... Con bò cân nặng .....
- Giải câu 1 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 28 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find the arithmetic of these numbers:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 96; 121 and 143 96; 121 và 143.
- Giải câu 1 trang 78 VNEN toán 4 tập 2 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 78 VNEN toán 4 tập 2Chơi trò chơi: "Đố nhau trong nhóm":Các bạn đố nhau: Cho hai số, viết tỉ số của chúng
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải câu 1 trang 24 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 24 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1dag = ....g 1 hg = ....dag 10g =...dag 10
- Giải câu 1 trang 74 toán VNEN 4 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngEm tìm trong sách, báo, tài liệu có số liệu về tỉ số rồi giải thích cho người lớn và các bạn về ý nghĩa của các số liệu đó
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 1 trang 22 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 22 sgk toán tiếng anh 41234.....999 35 784.......35 7908754.......87 540