giaitri thu vien anh 37569 mua dong bang gia o bac ban cau
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find two numbers, know their sum is 198 and the ratio of those two numbers is $\frac{3}{8}$Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó bằng $\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4One person has sold 280 oranges and tangerines, of which the number of oranges is equal to $\frac{2}{5}$ tangerines. Find oranges and tangerines sold? Một người đã bán được 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the ratio of a to b, if:Viết tỉ số của a và b, biết:a) a = 3 b = 4 b) a = 5m Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Two numbers have the sum of 1080. Find those two numbers, knowing that if 7 times the first number is the second number?Hai số có tổng bằng 1080. Tìm hai số đó, biết rằng nế Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangle with a circumference of 350m, a width equal to $\frac{3}{4}$ lengths. Find the length, width of that rectangle?Một hình chữ nhật có chu vi 350m, chiều rộng bằng $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 149 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 149 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangle with a half of perimeter is 125m, a width equal to 23 length Find the length and width of that shapeMột hình chữ nhật có nửa chu vi là 125m, chiều rộng bằng Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 147 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 147 sgk toán tiếng anh lớp 4There are 20 cows on grass and the number of bufaloes is $\frac{1}{4}$ of the number of cows. How many buffaloes on grass?Trên bãi cỏ có 20 con bò và có số trâu bằng $\frac{1}{4}$s Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532 Xếp hạng: 3