timkiem hải cẩu
- Giải câu 1 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions:So sánh hai phân số:a) $\frac{5}{8}$ and $\frac{7}{8}$$\frac{5}{8}$và $\frac{7}{8}$ b) $\frac{15}{25}$ and $\frac{4}{5}$$\frac{15}{25}$và $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a)2 yen = ....kg ; 2 yến = ....kg ; Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4There are 35 students in a class, in which there are $\frac{3}{4}$ is girl. How many girls are there in that class?Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4: CalculateTínha) \(2 - {1 \over 4}\) ; b) \({5 \over 8} + {3 \over 8} \times {4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 180 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 180 - sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular garden is 24m longer than the width and the width is equal to $\frac{2}{5}$ of the length.Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24m&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 4 toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:352 + 416; 732 - 511;418 + 201; Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 4 toán tiếng anh 3Arange the 4 triangles into a fish shape ( refer to the picture)Xếp 4 hình tam giác thành hình con cá ( Xem hình vẽ) Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 5: Trang 4 toán tiếng anh 3With these 3 number 315, 40, 355 and these operators +, -, =, create appropriate expressions.Với 3 số 315, 40, 355 và các dấu +, -, =, em hãy lập các phép tính đúng Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 177 toán tiếng anh lớp 4 Bài 5: Trang 177 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find digit a,b:Thay chữ a, b bằng chữ số thích hợp:a) b) Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 120 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 120 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the fractions in order from small to great:Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớna) $\frac{1}{5}$ ; $\frac{4}{5}$;$\frac{3}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 178 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Write down the following numbers:Viết các số:a) Three hundred and sixty five thousand eight hundred and forty seven;Ba trăm sáu mươi lăm nghìn tám trăm bốn mươi bảy ;b) &nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 5 - Toán tiếng anh 3Find the length of broken line ABC:Tính độ dài đường gấp khúc ABC? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:542 - 318 727 - 272660 - 251 404 - 184 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 3: Trang 4 toán tiếng anh 3There are 245 grade -1 students. The number of grade -1 students is 32 more than the number of grade -2 students. How many grade -2 students are there?Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Ha Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:Length of rope: 243 cmĐoạn dây dài: 243 cmCut - off length: 27 cmCắt đi & Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions with a common numeratorSo sánh hai phân số có cùng tử số:a) Example: Compare $\frac{4}{5}$ and $\frac{4}{7}$Ví dụ: So sánh $\frac{4}{5}$ và $\frac{4}{7}$We Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 122 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 122 sgk toán tiếng Anh lớp 4Compare two fractions with a common numerator:So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:$\frac{8}{7}$ and $\frac{7}{8}$$\frac{8}{7}$ và $\frac{7}{8}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 4 toán tiếng anh lớp 3 Câu 1: Trang 4 toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm;a) 400 + 300 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 3: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanksSố?MinuendSố bị trừ752 621950SubtrahendSố trừ426246 215DifferenceHiệu 125231 Xếp hạng: 3