cau chuyen 17886 giao su nguoi dep va khong gian chieu thu 5
- Giải câu 5 trang 101 sách toán VNEN lớp 4 Câu 5 trang 101 sách VNEN toán 4Diện tích S của hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b được tính theo công thức: S= a x b (a, b cùng một đơn vị đo).a. Tính S trong hai trường hợp:a= 15cm và
- Giải câu 5 trang 59 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 59 toán VNEN 4 tập 1Cả bò và trâu cân nặng 512kg. Trâu cân nặng hơn bò 14kg. Hỏi mỗi con cân nặng bao nhiêu kg?
- Giải câu 5 trang 85 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 85 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán sau bằng hai cáchCó 8 ô tô chở hàng. Mỗi ô tô chở 4 kiện hàng. Mỗi kiện hàng chứ 25 ấm điện. Hỏi 8 ô tô đó chở bao nhiêu ấm điện?
- Giải câu 5 trang 65 toán VNEN 4 tập 2 Câu 5: Trang 65 VNEN toán 4 tập 2Tính diện tích của mỗi hình theo số đo dưới hình vẽ:AB = 6cm, BC= 4cm MQ= 6cm, NH = $\fr
- Giải câu 5 trang 78 VNEN toán 4 tập 2 Câu 5: Trang 78 VNEN toán 4 tập 2Một hình chữ nhật có chu vu là 500m, chiều rộng bằng $\frac{2}{3}$ chiều dài. Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật
- Giải câu 2 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 145m = ... dm 89dam = ... m 531 dm = ... cm
- Giải câu 5 trang 93 sách toán VNEN lớp 4 Câu 5 trang 93 sách VNEN toán 4Giải bài toán: Một cửa hàng có 50 thùng vở, mỗi thùng đựng 125 quyển. Cửa hàng đã bán hết 20 thùng vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?
- Giải câu 5 trang 70 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 70 toán VNEN 4 tập 1Em hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:
- Giải câu 1 trang 31 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 31 VBT toán 5 tập 1Cứ 1kg giấy vụn thì sản xuất được 25 cuốn vở học sinh. Hỏi có thể sản xuất được bao nhiêu cuốn vở từ 1 tạ giấy vụn, từ 1 tấn giấy vụn?
- Giải câu 3 trang 32 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 32 VBT toán 5 tập 1a) Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 3cm và chiều dài 4cm.b) Hãy vẽ hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích với hình chữ nhật ABCD nhưng có các kích thước kh
- Giải câu 5 trang 77 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 77 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 845763 + 95152 b. 607549 - 536857c. 1837 x 3
- Giải câu 5 trang 77 VNEN toán 4 tập 2 Câu 5: Trang 77 VNEN toán 4 tập 2Dựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán đó.
- Giải câu 5 trang 74 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 74 toán VNEN toán 4 tập 1Để vẽ một hình vuông có cạnh 3cm em phải làm như thế nào?
- Giải câu 2 trang 33 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 33 VBT toán 5 tập 1a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:3$dam^{2}$ = ... $m^{2}$ 2$dam^{2}$ 90$m^{2}$ = ... $m^{2}$
- Giải câu 3 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 7km 47m = ... m b) 462dm = ... m ... dm 29m 34cm = ... cm 1372cm = ... m ...
- Giải câu 2 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 2: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 27 yến = ... kg b) 380kg = ... yến 380 tạ = ... kg &
- Giải câu 4 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Người ta thu hoạch ở ba thửa ruộng được 2 tấn dưa chuột. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 1000kg dưa chuột, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bằng 
- Giải câu 1 trang 33 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 33 VBT toán 5 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):ĐọcViếtHai trăm mười lăm đề-ca-mét vuông215$dam^{2}$Mười tám nghìn bảy trăm đề-ca-mét vuông 9105$dam^{2}$ 821$hm^{2}$Bảy m
- Giải câu 5 trang 83 vnen toán 4 tập 2 Câu 5: Trang 83 VNEN toán 4 tập 2Dựa vào sơ đồ sau, nêu bài toán rồi giải bài toán sau:
- Giải câu 4 trang 29 VBT toán 5 tập 1 Bài 4: Trang 29 VBT toán 5 tập 1Đường bộ từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài 1719km, trong đó quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km và quãng đường từ Huế đến Đà Nẵng dài 103
- Giải câu 1 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 1: Trang 30 VBT toán 5 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1 tấn = ... tạ b) 1kg = ... yến 1 tạ = ... yến 1kg = .
- Giải câu 3 trang 33 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 33 VBT toán 5 tập 1Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo mẫu):Mẫu: 7$dam^{2}$ 15$m^{2}$ = 7$dam^{2}$ + $\frac{15}{100}$$dam^{2}$ = $7\frac{15}{100}$$dam
- Giải câu 1 trang 34 VBT toán 5 tập 1 Câu 1: Trang 34 VBT toán 5 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):ĐọcViếtMột trăm chín mươi ba mi-li-mét vuông193$mm^{2}$Mười sáu nghìn hai trăm năm mươi tư mi-li-mét vuông 805$mm^{2}$Một trăm ha
- Giải câu 3 trang 30 VBT toán 5 tập 1 Bài 3: Trang 30 VBT toán 5 tập 16 tấn 3 tạ ... 63 tạ 3050kg ... 3 tấn 6 yến13kg 807g ... 138hg 5g $\frac{1}{2}$ tạ ..