photos Image 2009 05 09 6
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 15 trang 7 Bài 15: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên $x, y, z$ biết:\({{ - 4} \over 8} = {x \over { - 10}} = {{ - 7} \over y} = {z \over { - 24}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1 trang 5 Bài 1: trang 5 sbt Toán 6 tập 2Hãy biểu diễn bằng phần tô màu:a) \({1 \over 4}\) của hình vuông b Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.1 trang 7 Bài tập bổ sungBài 2.1: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Phân số bằng phân số \( - {{16} \over {24}}\) là:(A) \({{16} \over {24}}\)(B) \({{ - 2} \over { - 3}}\)(C) \({{ - 2} \over 3}\)(D) \({{ - 16} \over { - 24}}\)Hãy c Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 16 trang 7 Bài 16: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn trong năm số sau:$2; 4; 8; 16; 32$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 14 trang 7 Bài 14: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các cặp số nguyên x, y biết:a) \({x \over 3} = {4 \over y}\)b) \({x \over y} = {2 \over { 7}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 18 trang 8 Bài 18: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô trống Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 11 trang 7 Bài 11: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu dương:\({{ - 52} \over { - 71}};{4 \over { - 17}};{5 \over { - 29}};{{31} \over { - 33}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 66 sách toán tiếng anh 4 6.a. 23 x 9 b. 48 x 99c. 34 x 19 d. 16 x 49 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 24 sách toán tiếng anh 4 6. The average height of two boys is 1m 55cm.The height of one boy is 1m 62 cm. What is the height of the other boy?Dịch nghĩa:6. Chiều cao trung bình của hai bạn trai là 1m 55cm.Chiều cao của một bạn là 1m 62cm. Hỏi c Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 12 trang 7 Bài 12: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: $2.36 = 8.9$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 10 trang 7 Bài 10: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô vuông:a) \({3 \over 4} = {{...} \over {20}}\)b) \({4 \over 5} = {{12} \over {...}}\) c) \({{...} \ove Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.3 trang 8 Bài 2.3: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Hãy tìm các số nguyên x và y, biết:\({{ - 2} \over x} = {y \over 3}\) và $x < 0 < y$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 9 trang 7 Bài 9: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên x, y biết:a) \({x \over 5} = {6 \over { - 10}}\)b) \({3 \over y} = {{ - 33} \over {77}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 13 trang 7 Bài 13: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: $(-2).(-14) = 4.7$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.2 trang 8 Bài 2.2: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Các cặp phân số bằng nhau là:(A) \({{ - 3} \over 4}\) và \({{ - 4} \over 3}\)(B) \( - {2 \over 3}\) và \({6 \over 9}\)(C) \({3 \over 7}\) và \({{ - 3} \over 7}\)(D) \({7 \ Xếp hạng: 3