So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
13 lượt xem
Câu 3: So sánh 4 loại mô theo mẫu ở bảng 4:
Bảng 4. So sánh các loại mô
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | ||||
| Chức năng |
Bài làm:
Câu 3:
| Mô biểu bì | Mô liên kết | Mô cơ | Mô thần kinh | |
| Đặc điểm cấu tạo | các tế bào xếp sít nhau | các tế bào nằm rải rác trogn chất nền | các tế bào xếp thành lớp, thành bó | thân tế bào nằm ở trugn tâm thần kinh, sợi trục và sợi nhánh kéo dài đến các cơ quan |
| Chức năng | bảo vệ, hấp thụ, tiết | nâng đỡ, liên kết các cơ quan | vận động | tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và điều hòa các hoạt động sống. |
Xem thêm bài viết khác
- Trồng nhiều cây xanh có ích lợi gì trong việc làm trong sạch bầu không khí quanh ta?
- Giải bài 48 sinh 8: Hệ thần kinh sinh dưỡng
- Phân tích những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân
- Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?
- Giải sinh 8 bài 26: Thực hành Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt
- Nêu rõ ý nghĩa của sự hình thành và sự ức chế phản xạ có điều kiện đối với đời sống các động vật và con người
- Trình bày vai trò của hệ tiêu hóa, hệ hô hấp và hệ bài tiết trong sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường
- Giải thích tại sao xương động vật được hầm (đun sôi lâu) thì bở?
- Giải bài 36 sinh 8: Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần
- Ý nghĩa của sự thành lập và ức chế các phản xạ có điều kiện trong đời sống con người?
- Giải bài 47 sinh 8: Đại não
- Chọn những từ hoặc cụm từ được liệt kê dưới đây